|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 09/03/2026 – 03/04/2026
Giáo viên: Diệp Tiểu Băng - Lớp: Mẫu giáo 5-6 tuổi A
|
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
|
NỘI DUNG GIÁO DỤC
|
HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC
|
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
|
|
|
|
I. Phát triển vận động
|
|
|
|
1. Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
|
|
|
Mục tiêu 1:
Trẻ thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Trẻ biết thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát, bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.
|
- Một số động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp:
+ Hô hấp: Hít vào thở ra.
+ Tay: Co và duỗi tay. Đưa 2 tay ra phía trước, sang 2 bên.
+ Bụng: Cúi gập người về phía trước. Nghiêng người sang hai bên
+ Chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục. Đưa 1 chân ra trước, khuỵu gối.
+ Bật: Bật tách chân, khép chân.
|
* Hoạt động chơi:
- Thực hiện các động tác phát triển cơ tay, lườn, chân và hệ hô hấp:
+ Hô hấp: Hít vào thở ra.
+ Tay: Co và duỗi tay. Đưa 2 tay ra phía trước, sang 2 bên.
+ Bụng: Cúi gập người về phía trước. Nghiêng người sang hai bên
+ Chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục. Đưa 1 chân ra trước, khuỵu gối.
+ Bật: Bật tách chân, khép chân. Bật tiến về phía trước.
|
|
|
2. Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động
|
|
|
- Mục tiêu 6:
Trẻ thực hiện được vận động bật tách khép chân qua 7 ô.
|
Vận động cơ bản:
- Bật tách – khép chân qua 7 ô.
|
* Hoạt động học:
- Bật tách – khép chân qua 7 ô.
|
|
|
Mục tiêu 11:
Trẻ tung và bắt được bóng bằng 2 tay
|
Vận động cơ bản:
- Tung bóng lên cao và bắt.
|
* Hoạt động học:
- Tung bóng lên cao và bắt.
|
|
|
- Mục tiêu 14:
Trẻ thực hiện được động tác đi và đập bắt bóng.
|
Vận động cơ bản:
- Đi và đập bắt bóng.
|
* Hoạt động học:
- Đi và đập bắt bóng.
|
|
|
Mục tiêu 18:
Trẻ tích cực tham gia vào các trò chơi phát triển nhóm cơ và hệ hô hấp.
|
- Một số trò chơi vận động: chuyền bóng, ném bóng vào rổ, chơi bóng rổ, ai nhanh hơn, cướp cờ, chạy tiếp cờ, tạo dáng.
- Một số trò chơi dân gian: chi chi chành chành, nu na nu nống, mèo bắt chuột, lùa vịt, lộn cầu vồng, nhảy lò cò, trốn tìm, kéo co, oẳn tù tì, bịt mắt bắt dê.
- Các hoạt động thể thao, một phút thể dục....
|
* Hoạt động chơi:
- Bật qua suối; Bật ô tiếp sức, Thi xem đội nào bật nhanh nhất; Vượt chướng ngại vật Người chăn nuôi giỏi; Tung bóng qua dây; Tung bóng cho người đối diện; Thi xem ai tung bóng cao nhất; Bắt bướm; Thi chạy nhanh; Bò chui qua hầm; Bóng rổ vui nhộn; Đập bóng; Thi xem đội giỏi nhất;…
- Chơi các trò chơi dân gian: Rồng rắn; Xỉa cá mè; Chồng nụ chồng hoa; Ô ăn quan, Chi chi chành chành; Lộn cầu vồng; Nu na nu nống; Tập tầm vông
- Chơi: một phút thể dục, hát múa dân vũ “Chickent dance”.
|
|
|
3. Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt và sử dụng một số đồ dùng dụng cụ
|
|
|
Mục tiêu 19: Trẻ thực hiện thành thạo các vận động uốn ngón tay, bàn tay, cổ tay, gập, mở các ngón tay
|
- Chơi uốn ngón tay, cổ tay
- Chơi các trò chơi với ngón tay
|
* Hoạt động chơi:
Chơi trò chơi DG: Cắp cua bỏ giỏ, làm con cua bằng ngón tay
|
|
|
II. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe
|
|
|
|
1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
|
|
|
Mục tiêu 27: Trẻ nói được tên, biết được một cách chế biến một số món ăn đơn giản hàng ngày
|
- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống (nói được tên một số món ăn hàng ngày).
|
* Hoạt động chơi:
- Nói được tên các món ăn hàng ngày
- Nói được một số thao tác đơn giản trong chế biến 1 số món ăn, thức uống hàng ngày
- Giờ ăn: Trẻ biết được một số thực phẩm giàu chất đạm (cá, thịt...), thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng (Rau, củ...)
- Trẻ biết những món ăn được chế biến từ một số con vật
- BTLNT: Cắt và trang trí Dưa hấu, pha nước chanh.
|
|
- Mục tiêu 45: Trẻ biết kêu cứu và chạy ra khỏi nơi nguy hiểm
|
Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn ngã xuống nước, ngã chảy máu
|
* Hoạt động chơi:
- Rèn cho trẻ có thói quen khi có cháy, bạn ngã xuống nước, ngã chảy máu phải biết gọi người lớn ở mọi lúc mọi nơi
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
|
I. Khám phá khoa học
|
|
Mục tiêu 47:
Trẻ thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
|
- Quan sát các hiện tượng thiên nhiên
|
* Hoạt động chơi:
- Quan sát thời tiết, con gà, con mèo, con chó, con cá, con cua, con tôm, con thỏ, góc vận động tinh
- Quan sát côn trùng như con bướm,..
- Chơi KPKH: Trứng nổi, trứng chìm; Cái nào đẩy cái nào
|
|
|
- Mục tiêu 57: Trẻ biết sự dụng phối hợp các giác quan để xem xét và thảo luận về đặc điểm, ích lợi, tác hại và quá trình phát triển, điều kiện sống và cách chăm sóc một số con vật.
|
- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật.
|
* Hoạt động học
- Tìm hiểu về động vật sống dưới nước
* Hoạt động chơi:
- TC với trẻ về tên, đặc điểm, tiếng kêu của con vật nuôi trong gia đình, trong rừng, dưới nước, côn trùng và chim trẻ biết
- Nối từng con vật tới nơi hoạt động và nói lợi ích của chúng. Quan sát các con vật ở phía bên phải và khoanh tròn vào các con vật có trong bức tranh.
- Xem phim về các con vật dưới nước
- Xem phim về các con vật sống trong rừng
- Xem phim về một số côn trùng
|
|
|
|
- Quá trình phát triển; điều kiện sống của một số con vật.
|
* Hoạt động học
- Tìm hiểu quá trình lớn lên của chú gà trống
- Tìm hiểu quá trình vòng đời phát triển của bướm
* Hoạt động chơi:
- TC với trẻ về quá trình phát triển của con gà trống
- Chơi tranh lô tô về quá trình sinh ra về quá trình sinh ra, lớn lên của bướm. Nối con vật đến môi trường sống phù hợp.
|
|
|
II. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
|
|
|
Mục tiêu 63: Trẻ biết tạo nhóm, thêm bớt, tách gộp, các chữ số trong phạm vi 10.
|
- Đếm trong phạm vi 9 và đếm theo khả năng.
- Các chữ số, số lượng và số thứ tự, thêm bớt trong phạm vi 9.
|
* Hoạt động học
- Đếm đến 9, nhận biết số 9
- Mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 9
* Hoạt động chơi:
- Khoanh tròn và tô màu các con vật có số lượng 9, tô viết số 9.
- Thực hiện vở toán trang 30, 31, 32, 33
|
|
|
|
- Gộp, tách các nhóm đối tượng trong phạm vi 9 bằng các cách khác nhau và đếm
|
* Hoạt động học
- Tách gộp trong phạm vi 9
* Hoạt động chơi:
- Tách nhóm con vật ra 2 phần theo ý thích và nối số cho phù hợp.
|
|
|
Mục tiêu 66:
Trẻ lựa chọn được những đối tượng có liên quan với nhau và loại được đối tượng không cùng nhóm.
|
- Trẻ biết loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại.
|
* Hoạt động chơi:
- Tô màu cam con vật sống ở ao hồ, sông, suối. Tô màu vàng con vật sống ở biển .
|
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
|
|
|
1. Nghe
|
|
|
|
Mục tiêu 73:
Trẻ nghe, hiểu được các từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, các từ biểu cảm, từ khái quát.
|
- Các từ khái quát chỉ con vật
|
* Hoạt động chơi:
+ TC một số từ khái quát: Lớp chim, lớp thú, lớp cá, săn mồi, sống theo bầy đàn…. ở mọi lúc mọi nơi
|
|
|
- Mục tiêu 76:
Trẻ chú ý nghe và hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, ca dao, thơ….
|
- Nghe, hiểu nội dung thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè, truyện kể, truyện đọc phù hợp độ tuổi
|
* Hoạt động chơi:
- Xem tranh truyện: Gà mái đẻ trứng; Chú Thỏ nhút nhát; Lợn và cừu; Chú Dê Đen; Dê con nhanh trí; Cá chép con; Nghe đọc thơ: Gà nở; Rong và cá; Nàng tiên ốc; Ong và bướm; Chim chích bông. Đọc đồng dao: Con gà cục tác lá chanh; Con vỏi con voi.
- Nghe kể chuyện: Con gà trống kiêu căng
- Giải câu đố về các con vật
|
|
|
2. Nói
|
|
|
|
Mục tiêu 77: Trẻ đọc diễn cảm các bài thơ, đồng dao, ca dao…
|
- Đọc diễn cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…
|
* Hoạt động học
+ Đọc Thơ: Đom đóm
* Hoạt động chơi:
+ Đọc thơ: Khỉ con
|
|
|
- Mục tiêu 82: Trẻ có thể kể lại sự việc rõ ràng, có trình tự để người nghe có thể hiểu
|
- Kể lại sự việc theo trình tự.
|
* Hoạt động học:
+ Kể chuyện: Cá chép con, Hươu con biết nhận lỗi
* Hoạt động chơi:
Xem và kể chuyện theo tranh: Chú sâu đo; Chú chim sâu. Tập trẻ kể chuyện sáng tạo: Xem hình ảnh các loại côn trùng, chim dựa trên câu chuyện đã đọc. Nghe cô kể một câu chuyện và đặt tên mới cho câu chuyện: Hổ con câu cá; Hai chú Gấu tham ăn
- Kể chuyện: Giọng hót chim sơn ca
|
|
|
- Mục tiêu 86: Trẻ có thể đóng được vai của nhân vật trong truyện đã được nghe
|
- Đóng vai các nhân vật trong truyện
|
* Hoạt động chơi:
- Tập đóng vai một số nhân vật trong những câu chuyện đã được học
- Đóng kịch: Chú Dê Đen
|
|
|
3. Làm quen với việc đọc, viết
|
|
|
|
Mục tiêu 88: Trẻ nhận dạng được các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.
|
- Chỉ & phát âm chính xác 29 chữ cái viết thường hoặc viết hoa
- Phân biệt được chữ cái và chữ số
|
* Hoạt động học:
- Quan sát các biểu bảng, phát hiện và đọc chữ i, t, c ở mọi lúc mọi nơi
* Hoạt động học:
- Làm quen chữ cái i, t, c
|
|
|
Mục tiêu 89: Trẻ biết sao chép một số ký hiệu, chữ cái, chữ số, tên của mình.
|
- Làm quen cách viết (hướng viết, cách viết).
- Tô đồ các nét chữ
|
* Hoạt động học:
- Tập tô chữ i, t, c
* Hoạt động chơi:
- Tô chữ i, t, c, Tạo hình chữ i, t, c bằng NVLM
|
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
|
1. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
|
|
Mục tiêu 97: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.
|
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.
|
* Hoạt động học:
- Vỗ tay theo lời bài ca: Chú voi con ở Bản Đôn
- Vỗ theo nhịp bài: Gà gáy le te
- Vỗ tay theo tiết tấu phối hợp: Con chuồn chuồn
|
|
|
- Mục tiêu 100: Trẻ biết tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh.
|
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh.
|
* Hoạt động chơi:
- Hát và VĐ theo nhạc các bài hát: Thương con mèo; Ai cũng yêu chú mèo; Đàn gà trong sân; Rửa mặt như mèo; Một con vịt; Con chó nhà em; Gà trống mèo con và cún con; Kìa con voi; Chú thỏ con; Cá vàng bơi; Ếch con học bài; Tôm, cá, cua thi tài; Hoa thơm bướm lượn; Con cào cào; Bắt cá; Con còng; Trăng và tôm, Tôm cá....
Ta đi vào rừng xanh, Điệu nhảy rừng xanh; Lí con sáo; Chim bay; Chú ếch con; Đố bạn; Chị ong nâu và em bé; Gọi bướm; Con chim non; Cá vàng bơi; Chú voi con ở Bản Đôn; Kìa con bướm vàng.
|
|
|
- Mục tiêu 103: Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.
|
- Tự lựa chọn, phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
|
* Hoạt động học:
- Xé dán đàn hươu cao cổ
* Hoạt động chơi:
Vẽ, nặn, làm đồ chơi các con vật bé thích: Con vật nuôi gia đình, vật sống trong rừng, côn trùng, vật sống dưới nước . Trang trí tranh chủ đề
|
|
|
- Mục tiêu 104: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, cân đối
|
- Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, cân đối
|
* Hoạt động chơi:
Vẽ con gà, con vịt; Tô màu trang trại chăn nuôi. Làm vở TH trang 16 (In màu tạo hình con kiến)
|
|
|
- Mục tiêu 105: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối
|
- Phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối
|
* Hoạt động học:
- Làm con cá bằng lá cây
* Hoạt động chơi:
- Làm vở TH trang 18 (Tạo hình con vật bé yêu thích)
|
|
|
- Mục tiêu 106: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối
|
- Phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối
|
* Hoạt động chơi:
Nặn con vật bé thích
|
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI
|
|
|
Phát triển kỹ năng xã hội
|
|
|
- Mục tiêu 112: Trẻ nhận biết được một số trạng thái cảm xúc và bộc lộ cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
|
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc.
|
* Hoạt động chơi:
Bé làm gì khi thấy người khác sợ hãi, tức giận
- Xem các hình ảnh vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh ảnh mọi lúc, mọi nơi
|
|
|
- Mục tiêu 129: Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.
|
- Trao đổi, chia sẻ ý kiến, giúp đỡ bạn khi thực hiện các hoạt động nhóm.
|
* Hoạt động chơi:
Xây hàng rào và xây chuồng cho các con vật, xây hàng rào trang trại chăn nuôi; Xây hàng rào trại nuôi ong, lắp ráp lồng nuôi chim; Xây hàng rào vườn bách thú, lắp ráp đồ chơi; Xây sở thú và khu bảo tồn động vật; Xây hàng rào, ao cá và hồ nuôi tôm. Hồ cá Trí Nguyên.,..
|
|
|
- Mục tiêu 130 : Trẻ biết lựa chọn góc chơi, nhóm chơi, đồ chơi, vai chơi khi tam gia hoạt động góc
|
- Lựa chọn góc chơi, nhóm chơi, đồ chơi, vai chơi khi tham gia hoạt động góc.
|
* Hoạt động chơi:
Gia đình (đi chợ, nấu ăn), bán hàng (các loại hải sản) … Gia đình (ba mẹ đưa con đi sở thú), bán hàng (thức ăn của các con vật.); Gia đình (Mẹ đi chợ, nấu ăn…), bán hàng (, bán thức ăn cho chim cảnh); Chơi bán hàng (bán thức ăn của các con vật); Gia đình (nấu ăn, chăn nuôi, mẹ đi chợ),, bác sĩ thú y
|
|
|
- Mục tiêu 131: Trẻ biết phân biệt những hành vi đúng- sai, tốt- xấu.
|
- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi đúng- sai, tốt- xấu
|
* Hoạt động chơi:
- TC về những động vật thả rong ngoài đường gây nguy hiểm cho người đi đường
- TCVĐ: Bác lái xe tài giỏi
- Gạch chéo hành vi sai của con người khi chăn thả gia súc, gia cầm
|
|
|
- Mục tiêu 132: Trẻ thích thú chăm sóc con vật, cây cối.
|
- Bảo vệ, chăm sóc con vật.
|
* Hoạt động học:
- Bé với con vật nuôi
* Hoạt động chơi:
- Trò chuyện cách bảo vệ, chăm sóc con vật nuôi trong gia đình
- Trò chuyện cách bảo vệ, chăm sóc con vật sống trong rừng.
- Trò chuyện với trẻ về ích lợi và cách chăm sóc bảo vệ những con vật sống dưới nước
- TC về cách chăm sóc, bảo vệ một số loài chim và côn trùng có lợi.
- Tô màu một số việc làm của bé chăm sóc con vật dưới nước.
- Xem phim về cách chăm sóc 1 số con vật nuôi
|
|
| |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN I: Động vật nuôi trong GĐ
Thực hiện từ ngày 09/03 đến ngày13/03/2026
Lớp: MG 5-6 tuổi A, Giáo viên: Diệp Tiểu Băng
|
Thứ
Hoạt
động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Trò chuyện với trẻ về quá trình phát triển của con gà trống.
- Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm, tiếng kêu, cách chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình.
- Trò chuyện về động vật thả rong ngoài đường gây nguy hiểm cho người đi đường.
- Nói được tên các món ăn hàng ngày. Nói được một số thao tác đơn giản trong chế biến 1 số món ăn, thức uống hàng ngày
* Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ở các góc. Nghe hát: Thương con mèo; Con chó nhà em; Gà trống mèo con và cún con; Ai cũng yêu chú mèo; Đàn gà trong sân; Rửa mặt như mèo; Một con vịt.
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu kiễng chân
* Trọng động: Tập với hoa theo nhạc cùng toàn trường (4lx 8n)
- Hô hấp: Hít vào thở ra - Tay: Đưa 2 tay ra phía trước, sang 2 bên.
- Bụng: Cúi gập người về phía trước
- Chân: Đưa 1 chân ra trước, khuỵu gối. Bật: Bật tiến về trước.
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
Hoạt động học
|
Tìm hiểu quá trình lớn lên của gà trống
|
Bật chụm tách chân qua 7 ô
|
Đếm, nhận biết nhóm số lượng 9
|
Bé với con vật nuôi
|
Nghe hát bài: Gà gáy le te
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai: Chơi bán hàng (bán thức ăn các con vật); Gia đình ( Nấu ăn); Bác sĩ thú y
* Góc xây dựng: Xây hàng rào và xây chuồng cho các con vật, xây hàng rào trang trại chăn nuôi
* Góc tạo hình: Vẽ con gà, con vịt; Vẽ, nặn, làm đồ chơi các con vật trong gia đình bé thích; Tô màu trang trại chăn nuôi ; Cùng cô trang trí tranh chủ đề
* Góc học tập: Khoanh tròn và tô màu các con vật trong pvi 9, tô viết số 9. Tạo hình chữ i, t, c bằng NVLM. Khoanh và tô màu gia súc, gia cầm thành nhóm. Gạch chéo hành vi sai của con người khi chăn thả gia súc, gia cầm
* Góc thư viện: Xem tranh truyện: Gà mái đẻ trứng. Nghe đọc thơ: Gà nở. Đọc đồng dao: Con gà cục tác lá chanh
* Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, chơi với cát nước.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát con chó nhà yến
- Chơi: Thi chạy nhanh, bịt mắt bắt dê.
- Chơi tự do.
|
Chơi khu chợ quê
- Chơi: Rồng rắn. Xỉa cá mè
- Chơi tự do.
|
* Quan sát con gà
- Chơi: Bò chui qua hầm, lộn cầu vồng.
- Chơi tự do.
|
* Quan sát: Thời tiết.
- Chơi : Cướp cờ, chi chi chành chành.
- Chơi tự do.
|
* KPKH: Trứng nổi, trứng chìm.
- Chơi: ai nhanh hơn, Nu na nu nống
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Trò chuyện về một số thực phẩm giàu chất đạm, thực phẩm giàu vitamin ….
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
Xem phim về cách chăm sóc 1 số con vật nuôi
|
BTLNT: Cắt và trang trí Dưa hấu
|
Thực hiện vở toán trang 30, 31
|
Nghe KC: Con gà trống kiêu căng
|
Nêu gương cuối tuần.
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi; Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG ( DUYỆT) TTCM GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN II: Động vật sống trong rừng
Thực hiện từ ngày 16/3 đến ngày 20/3/2026
Lớp: MG 5-6 tuổi A, Giáo viên: Diệp Tiểu Băng
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm, tiếng kêu, cách chăm sóc và bảo vệ của một số con vật sống trong rừng mà trẻ biết.
- Trò chuyện bé làm gì khi thấy người khác sợ hãi, tức giận
* Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ở các góc. Hát và VĐ : Kìa con voi; Chú thỏ con; Chú voi con ở Bản Đôn; Ta đi vào rừng xanh, Điệu nhảy rừng xanh; Đố bạn;..
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu kiễng chân
* Trọng động: Tập với hoa theo nhạc cùng toàn trường (4lx 8n)
- Hô hấp: Hít vào thở ra
- Tay: Co và duỗi tay.
- Bụng: Nghiêng người sang hai bên
- Chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục.
- Bật: Bật tách chân, khép chân
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
Hoạt động học
|
Đi và đập bắt bóng
|
VTTLC: Chú voi con ở Bản Đôn
|
KC: Hươu con biết nhận lỗi
|
Tách gộp trong phạm vi 9
|
Xé dán đàn hươu cao cổ
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai: Gia đình (Ba mẹ đưa con đi sở thú), bán hàng (thức ăn của các con vật.)
* Góc xây dựng: Xây hàng rào vườn bách thú, lắp ráp đồ chơi; Xây sở thú và khu bảo tồn động vật.
* Góc tạo hình: Vẽ, nặn, làm đồ chơi các con vật sống trong rừng, bé thích; Tạo hình con vật bé thích (tr. 18; Trang trí tranh chủ đề
* Góc học tập: Quan sát các con vật ở phía bên phải và khoanh tròn vào các con vật có trong bức tranh; Nối con vật đến môi trường sống phù hợp;.Tách nhóm con vật ra 2 phần theo ý thích và nối số cho phù hợp
* Góc thư viện: Đọc đồng dao: Con vỏi con voi; Xem truyện tranh: Chú Thỏ nhút nhát; Lợn và cừu; Chú Dê Đen; Dê con nhanh trí. Nghe cô kể một câu chuyện và đặt tên mới cho câu chuyện: Hổ con câu cá; Hai chú Gấu tham ăn
* Góc thiên nhiên: Chơi đong cát nước, thả các vật chìm nổi, pha màu.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát Con thỏ
- Chơi: Thi lấy bóng, lộn cầu vồng - Chơi tự do.
|
* Quan sát: Thời tiết.
- Chơi: Bóng nẩy. Ô ăn quan
- Chơi tự do.
|
* Chơi khu cát nước
- Chơi: Đi và đập bắt bóng,. Tập tầm vông
- Chơi tự do.
|
* Quan sát: Khu vườn rau
- Chơi : Bóng rổ, Lộn cầu vồng. - Chơi tự do.
|
* Chơi khu chợ quê
- Chơi: Thi lấy bóng, Chi chi chành chành
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Trò chuyện về những món ăn được chế biến từ một số con vật
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
HDTCM: Đánh cá
|
Xem phim về các con vật trong rừng
|
BTLNT:
Chè trôi nước
|
Giải câu đố về các con vật
|
Nêu gương cuối tuần.
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi; Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG ( DUYỆT) TTCM GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN III: Động vật sống dưới nước
Thực hiện từ ngày 23/03 đến ngày 27/03/2026
Lớp: MG 5-6 tuổi A, Giáo viên: Diệp Tiểu Băng
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm, những con vật sống dưới nước.
- Trò chuyện về ích lợi và cách chăm sóc bảo vệ những con vật sống dưới nước
* Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ở các góc. Hát và VĐ: Ếch con học bài; Cá vàng bơi; Tôm, cá, cua thi tài; Chú ếch con; Bắt cá; Con còng; Trăng và tôm, Tôm cá.....
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu kiễng chân
* Trọng động: Tập với hoa theo nhạc cùng toàn trường (4lx 8n)
- Hô hấp: Hít vào thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra phía trước, sang 2 bên.
- Bụng: Cúi gập người về phía trước
- Chân: Đưa 1 chân ra trước, khuỵu gối. Bật: Bật tiến về trước.
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
Hoạt động học
|
Tung bóng lên cao và bắt bóng
|
Làm quen chữ I, t, c
|
Tìm hiểu về một số động vật sống dưới nước
|
Kể chuyện: Cá chép con
|
Làm con cá bằng lá cây
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai Gia đình (Mẹ nấu ăn…), bán hàng (, bán thức ăn cho chim cảnh)
* Góc xây dựng: Xây hàng rào, ao cá và hồ nuôi tôm. Hồ cá Trí Nguyên.,...
* Góc tạo hình: Vẽ, nặn, làm đồ chơi các con vật vật sống dưới nước bé thích; Trang trí tranh chủ đề
* Góc học tập: Tô màu cam con vật sống ở ao hồ, sông, suối. Tô màu vàng con vật sống ở biển; Tô màu một số việc làm của bé chăm sóc con vật dưới nước. Sao chép chữ i, t, c.
* Góc thư viện: Xem truyện tranh: Cá chép con. Nghe đọc thơ: Nàng tiên ốc; Rong và cá; Tập đóng vai một số nhân vật trong những câu chuyện đã được học
* Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, chơi với cát nước.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát: Con cá
- Chơi: Tung và bắt bóng, lộn cầu vồng - Chơi tự do.
|
* Quan sát: Thời tiết.
- Chơi: Tung bóng cho bạn. Xỉa cá mè
- Chơi tự do.
|
* Chơi khu cát, nước
- Chơi: Tung bóng cho người đối diện,.Cá sấu lên bờ
- Chơi tự do.
|
* Quan sát: Con cua
- Chơi : Tung và bắt bóng, Cắp cua bỏ giỏ.
- Chơi tự do.
|
* KPKH: Cái nào đẩy cái nào
- Chơi: Làm con cua bằng ngón tay, Nu na nu nống
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Trò chuyện về những món ăn được chế biến từ một số con vật
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
HDTCM: Đánh cá
|
Xem phim về các con vật dưới nước
|
BTLNT:
Pha nươ
|
Giải câu đố về các con vật
|
Nêu gương cuối tuần.
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi; Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG ( DUYỆT) TTCM GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN IV: Côn trùng và chim
Thực hiện từ ngày 30/03 đến ngày 03/04/2026
Lớp: MG 5-6 tuổi A, Giáo viên: Diệp Tiểu Băng
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Trò chuyện với về tên, đặc điểm, tiếng kêu, 1 số côn trùng và chim trẻ biết.
- Trò chuyện về cách chăm sóc, bảo vệ một số loài chim và côn trùng có lợi
* Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ở các góc. Hát và VĐ theo nhạc bài hát: Hoa thơm bướm lượn; Con chim non;
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu kiễng chân
* Trọng động: Tập với hoa theo nhạc cùng toàn trường (4lx 8n)
- Hô hấp: Hít vào thở ra - Tay: Đưa 2 tay ra phía trước, sang 2 bên.
- Bụng: Cúi gập người về phía trước
- Chân: Đưa 1 chân ra trước, khuỵu gối.
- Bật: Bật tách chân, khép chân.
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
Hoạt động học
|
Tim hiểu về vòng đời phát triển của bướm
|
Tập tô chữ i, t, c
|
Mối quan hệ hơn kém trong PV 9
|
Đọc thơ: Đom đóm
|
VTTTPH: Con chuồn chuồn
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai: Gia đình (Mẹ đi chợ, nấu ăn…), bán hàng (, bán thức ăn cho chim)
* Góc xây dựng: Xây hàng rào trại nuôi ong, lắp ráp lồng nuôi chim
* Góc tạo hình: Vẽ, nặn, làm đồ chơi các con côn trùng bé thích; Thực hiện vở tạo hình trang 16;
* Góc học tập: Chơi tranh lô tô về quá trình sinh ra, lớn lên của bướm. Nối từng con vật tới nơi hoạt động và nói lợi ích của chúng; Khoanh thành nhóm các con vật có ích, có hại.
* Góc thư viện: Xem tranh và kể chuyện theo tranh: Chú sâu đo; Chú chim sâu. Đọc thơ: Ong và bướm; Chim Chích Bông. Tập trẻ kể chuyện sáng tạo: Xem hình ảnh các loại côn trùng, chim dựa trên câu chuyện đã đọc
* Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, chơi với cát nước.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát Con bướm
- Chơi: Bác lái xe tài giỏi, bịt mắt bắt dê.
- Chơi tự do.
|
* Quan sát: Thời tiết.
- Chơi: Bật tách khép chân qua các ô. Xỉa cá mè
- Chơi tự do.
|
* Chơi khu cát nước
- Chơi: Bật tiến về trước, lộn cầu vồng.
- Chơi tự do.
|
* Quan sát: Thời tiết.
- Chơi : Bật tại chỗ, chi chi chành chành.
- Chơi tự do.
|
* Dạo chơi sân trường
- Chơi: Người chăn nuôi giỏi, Nu na nu nống
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Trò chuyện về những món ăn được chế biến từ một số con vật
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
CTC: Bò chui qua hầm
|
Xem phim về một số côn trùng
|
KC: Giọng hót chim sơn ca
|
Thực hiện vở BTT trang 32, 33
|
Đóng chủ đề..
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi; Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG ( DUYỆT) TTCM GIÁO VIÊN
|