|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ NƯỚC – HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN
Thời gian thực hiện (Từ ngày 06/ 4 /2026 đến 01 / 5 /2026)
Giáo viên: Trần Thị Thu Trang - Lớp: MG 4-5 tuổi A
|
MỤC TIÊU
|
MẠNG NỘI DUNG
|
MẠNG HOẠT ĐỘNG
|
|
I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT MT( 1, 19, 23, 24, 28, 33, 36, 40, 43 )
|
|
1.Phát triển vận động
|
|
Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện được, đầy đủ, đúng nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.
|
Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước sau
- Bụng: Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân: Đứng co từng chân vuông góc mặt đất
- Bật: Bật tiến về trước
|
* Hoạt động chơi: Thực hiện các động tác hô hấp, tay, bụng, chân, bật (mỗi động tác 4l x 4n) theo nhạc của trường Tập với nơ thể dục
|
|
- Mục tiêu 19: Trẻ thực hiện được ném trúng đích ngang.
|
- Ném trúng đích nằm ngang (xa 2m) bằng một tay.
|
* Họạt động học
- Ném trúng đích nằm ngang
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột
*Hoạt động chơi:
- Chơi: Ném bóng vào rổ, ném vòng vào cột, bắn cung bằng bóng…
|
|
- Mục tiêu 23: Trẻ thực hiện bật tách, khép chân.
|
- Bật tách, khép chân qua 5 ô.
|
- Hoạt động học
+ Bật tách, khép chân qua 5 ô
+ Chơi; Sức mạnh đồng đội
* Hoạt động chơi
+ Chơi: Nhảy lò cò, nhảy qua day, bật qua các vòng, nhảy qua các bật tháng…
|
|
- Mục tiêu 24: Trẻ thực hiện bật xa 30- 40 cm.
|
- Bật xa 35cm - 40 cm.
|
* Hoạt động học
+ Bật xa 35cm - 40 cm.
+ TCVĐ: Ai ném xa nhất
* Hoạt động chơi
- Chơi: Bật qua vạch kẻ, bật qua suối nhỏ, bật qua các ô gạch...
|
|
- Mục tiêu 28: Trẻ tích cực tham gia vào các trò vận động, trò chơi dân gian
|
- Chơi các trò chơi vận động.
|
*Hoạt động chơi
- Chơi: Bật qua vũng nước; Bật lên xuống bật thềm; Chuyển nước về nhà; Ai nhanh nhất; Nhảy nhanh tới đích; Thi xem tổ nào nhanh; Bánh xe quay; Thi xem tổ nào nhanh, nhảy vào nhảy ra ...
|
|
- Chơi các trò chơi dân gian
|
* Hoạt động chơi
- Chơi: Chim bay cò bay; Cướp cờ; Thả đĩa ba ba, Lộn cầu vồng, Kéo cưa lừa sẻ; Kéo co; Đi cà kheo; Nhảy bao bố; Dung dăng dung dẻ...
|
|
2. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng , dụng cụ
|
|
- Mục tiêu 33: Trẻ biết phối hợp cử động ngón tay, bàn tay, tay-mắt trong 1 số hoạt động.
|
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê vét, vuốt, miết, ấn bà tay, ngón tay, gắn, nối
|
* Hoạt động chơi
- Nặn ông mặt trời, ngôi sao, mặt trăng, hạt mưa…
|
|
- Mục tiêu 33: Trẻ biết phối hợp cử động ngón tay, bàn tay, tay- mắt, biết sử dụng kéo để cắt.
|
- Cắt thành thạo theo đường thẳng
|
* Hoạt động chơi:
- Cắt dán tia nắng mặt trời, cắt dán mặt nước
|
|
- Mục tiêu 36: Trẻ nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.
|
- Chế biến một số món ăn đơn giản: nấu đông sương, phết bánh mì bơ đường, nước ép trái cây, rau câu dừa , trái cây trộn….
|
* Hoạt động chơi
- Trò chuyện về 1 số loại nước trái cây tốt cho cơ thể vào mùa hè
- Trẻ tự nói được tên các món ăn và biết được các thành phần dinh dưỡng có trong các món ăn đó.
- Biết cách chế biến một số món ăn đơn giản
- Xem hình ảnh về các món ăn mùa hè
- BTLNT: Pha nước muối, xôi bó lá sen
|
|
- Mục tiêu 40: Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và biết giữ gìn sức khỏe.
|
- Đội mũ khi ra nắng, mặc ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
- Một số biểu hiện khi ốm: Ho, nóng sốt, mệt mỏi.
- Chọn trang phục phù hợp và biết lợi ích của việc mặc trang phục phù hợp theo thời tiết.
|
* Hoạt động chơi
- Trò chuyện cùng trẻ về cách bảo vệ cơ thể khi đi nắng
- TC về việc đội mũ khi ra nắng cách lựa chọn trang phục phù hợp và lợi ích của việc mặc trang phục phù hợp theo thời tiết.
Trẻ biết ích lợi của việc giữ vệ sinh thân thể và môi trường.
|
|
- Mục tiêu 43: Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ.
|
- Gọi người giúp đỡ trong các trường hợp sau:
+ Khi bị lạc đường (nói được tên, địa chỉ, số điện thoại của người thân)
+ Người lạ chạm/ sờ vào cơ thể mình.
+ Khi có người rơi xuống nước
|
* Hoạt động chơi
- Tổ chức 1 số trường hợp cần giúp đỡ
- Khi bị lạc đường thì gọi người giúp đỡ và nói tên, địa chỉ, số điện thoại của người thân.
- Người lạ chạm, sờ vào cơ thể mình, thấy người rơi xuống nước thì hãy gọi người giúp đỡ
* Hoạt động chơi
- Trò chuyện về những nguy hiểm mà trẻ không nên đến gần ( ao, hồ, sông, suối, giếng)
- Xem video cách xử lý khi người lạ chạm vào cơ thể bé.
|
|
II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT(44,50,51,52,53, 60,66,69)
|
|
1.Khám phá khoa học:
|
|
- Mục tiêu 44: Trẻ thích tìm hiểu và quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh.
|
- Các hiện tượng thiên nhiên (bầu trời, gió, mây, mưa).
- Làm một số thí nghiệm.
|
* Hoạt động chơi
- Các nguồn nước trong môi trường sống.
- Khám phá thí nghiệm: Pha màu nước, Núi lửa phun trào.
|
|
- Mục tiêu 50: Trẻ biết đặc điểm, tính chất cơ bản của nước, đất, đá, cát, sỏi.
|
- Một số đặc điểm, tính chất của nước, đất, đá, cát, sỏi; sự cần thiết của nó đối với cuộc sống con người; con vật; cây.
|
* Hoạt động chơi
- Đặc điểm và tính chất của đất đá và cát sỏi.
- Trải nghiệm trẻ đi trên đất, đá, cát, sỏi.
- Nối các hình ảnh tương ứng nói lên tác hại của HTTN đối với con người, con vật và cây cối.
- Xem các video về đất, đá, cát, sỏi.
* Hoạt động học
-Tìm hiểu nước cùng bé
|
|
- Mục tiêu 51: Trẻ biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người.
|
- Nắng, mưa, bão, lũ lụt, sấm chớp, gió, hạn hán, động đất … ích lợi và tác hại của nó đối với con người.
|
* Hoạt động chơi
- Trò chuyện mặt trời, mặt trăng và những đám may
- TC về các mùa trong năm, các hoạt động mọi người thường làm trong ngày hè
- QS thời tiết; Bầu trời; Áo phao; Cái phao; Bóng nắng
- Đánh dấu vào những trang phục mùa hè; Tô màu nối mặt trời, mặt trăng phù hợp với các hoạt động, Đánh dấu thứ tự các mùa trong năm..
Tô màu bãi biển ngày hè, vẽ mưa.
Xem tranh ảnh về trang phục mùa hè, các mùa trong năm.
- Giải câu đố về các HTTN
- Nghe và giải câu đố về các mùa
*Hoạt động học
- Khám phá các mùa trong năm
|
|
- Mục tiêu 52: Trẻ nhận ra ngày và đêm; biết không khí, các nguồn sáng và ảnh hưởng của nó.
|
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm
|
* Hoạt động chơi
- Trò chuyện về không khí, sự cần thiết của không khí, các nguồn ánh sáng.
- Trò chuyện sự khác nhau giữa ngày và đêm.
- QS: Góc thiên nhiên; Bầu trời ban ngày
|
|
- Không khí, các nguồn sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây cối
|
* Hoạt động chơi
- Dùng bút đỏ khoanh tròn ánh sáng tự nhiên, bút xanh khoanh tròn ánh sáng do con nguời tạo ra.
|
|
- Mục tiêu 53: Trẻ biết các nguồn nước và ích lợi của chúng; Nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước.
|
- Các nguồn nước trong môi trường.
- Ích lợi của nước đối với con người, cây cối, động vật.
- Nguyên nhân gây ô nhiểm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.
|
* Hoạt động chơi
- TC về ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
- Xem hình ảnh về các nguồn nước.
- Nối hình ảnh tương ứng nói lên ích lợi của nước đối với con người, con vật và cây cối.
- Xem video về các nguồn nước
- Một số hiện tượng thiên nhiên
|
|
2. Làm quen một số biểu tượng sơ đẳng về toán
|
|
- Mục tiêu 60: Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Trẻ biết sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.
|
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 7 và đếm theo khả năng
|
* Hoạt động học
- Đếm đến 7
* Hoạt động chơi
- Khoanh tròn và tô màu nhóm có số lượng 7
- Làm bài tập vở toán trang 21
|
|
- Mục tiêu 66: Trẻ biết sử dụng dụng cụ để đo độ dài của hai đối tượng, nói kết quả và so sánh.
|
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo
|
* Hoạt động học
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo
* Hoạt động chơi:
- Đánh dấu vào bình có khối lượng nước nhiều hơn/ít hơn
- Bé tập đong nước
|
|
- Mục tiêu 69:Trẻ biết mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.
|
- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối.
|
* Hoạt động chơi:
- TC về những hoạt động mọi người thường làm vào ban ngày và ban đêm.
- TC phân biệt các buổi trong ngày theo sinh hoạt hàng ngày, thời tiết.
- Đánh dấu vào những hoạt động diễn ra vào ban ngày
- TC: Phân biệt ngày và đêm
* Hoạt động học
+ Nhận biết sáng, trưa, chiều, tối
|
|
III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MT(75,77,78,83)
|
|
2. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
|
|
- Mục tiêu 75: Trẻ biết sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.
|
- Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, dạ thưa, cám ơn, xin lỗi…trong giao tiếp.
|
* Hoạt động chơi:
- TC với trẻ biết dạ thưa với người lớn, cảm ơn, xin lỗi khi mắc lỗi....trong giao tiếp
- Trẻ biết mời cô mời bạn
|
|
- Mục tiêu 77: Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao.
|
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè theo chủ đề.
|
* Hoạt động học
- Đọc thơ: “Ông trời bật lửa”; “ Ông mặt trời”.
* Hoạt động chơi
- Đồng dao “Lạy trời mưa xuống”, “Trăng mọc”. Đọc thơ : “ Mùa hè”
- Nghe và giải câu đố về các mùa
|
|
- Mục tiêu 78 : Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.
|
- Trẻ bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện
- Kể lại chuyện đã được nghe.
|
* Hoạt động học
- Kể chuyện: Bốn mùa; Đám may đen xấu xí
* Hoạt động chơi
- Tập kể chuyện theo tranh “Giọt nước tí xíu”, Ông Mặt Trời, Nàng tiên bóng đêm. Nghe kể truyện: Cô con Út của Ông Mặt Trời.
- Nghe KC: Giọt nước tí xíu
|
|
3.Làm quen với việc đọc viết
|
|
- Mục tiêu 83: Trẻ biết sử dụng ký hiệu để «viết», nhận dạng được một số chữ cái.
|
- Nhận dạng một số chữ cái i,t
|
* Hoạt động học:
- Làm quen chữ i,t
* Hoạt động chơi
- Tô màu chữ i, t, xếp hột hạt chữ i,t.
|
|
IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ MT(85, 86, 87, 88, 89,91, 92)
|
|
2. Âm nhạc
|
|
- Mục tiêu 85 : Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích thú khi nghe các bài hát
|
- Nghe các loại nhạc khác nhau.
- Thể hiện cảm xúc hưởng ứng tích cực như: Hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.
|
* Hoạt động học
- NH: Giọt mưa và em bé
* Hoạt động chơi
- Hát và vận động các bài hát: Mùa hè của em, em yêu mùa hè quê em, khúc ca bốn mùa. Cháu vẽ ông mặt trời,nắng sớm…
|
|
- Mục tiêu 86: Trẻ thích thú và biêt sử dụng các từ gợi cảm để nói lên cảm xúc của mình về các sản phẩm tạo hình.
|
- Ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống.
|
* Hoạt động chơi
- Quan sát: Góc thiên nhiên; Thời tiết
|
|
- Mục tiêu 87: Trẻ hát thuộc các bài hát, biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời.
|
- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời, hát thuộc và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ,...
|
* Hoạt động học
- Học hát: Mùa hè đến; Nắng sớm
|
|
- Mục tiêu 88: Trẻ vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc với nhiều hình thức khác nhau.
|
- Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc
dừa, trống lắc...
|
* Hoạt động học
+ VĐTN “Cho tôi đi làm mưa với”
.TCAN: Những nốt nhạc vui
* Hoạt động chơi
- Nghe hát và vận động theo bài hát: Cho tôi đi làm mưa với, Trời nắng trời mưa, Mùa hè đến, Bé yêu biển lắm, Ông trăng xuống chơi , Hạt mưa và em bé, Nắng sớm, Cháu vẽ Ông Mặt Trời
|
|
3. Tạo hình
|
|
- Mục tiêu 89: Trẻ biết phối hợp các nét vẽ tạo thành bức tranh bức tranh có màu sắc và bố cục.
|
- Sử dụng các kỹ năng vẽ nét: thẳng, xiên, ngang, cong, tròn... tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.
|
*Hoạt động học
- Vẽ, tô màu chiếc ô
* Hoạt động chơi
- Tô màu bảng “ Hồ bơi công viên”
- Tạo hình cầu vòng ( vở TH trang 20)
- Vẽ hiện tượng thiên nhiên bé thích ( vở TH trang 22)
- Xé dán mặt trời và những đám mây.
|
|
- Mục tiêu 91: Trẻ biết nặn một số sản phẩm đơn giản.
|
- Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
|
* Hoạt động chơi
- Nặn ông mặt trời, mặt trăng, vì sao
|
|
- Mục tiêu 92: Trẻ phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
|
- Tự chọn các nguyên liệu tạo hình, phế liệu, phế phẩm tạo ra các PTGT, các con vật, hoa, quả, đồ dùng gia đình, trang phục, đồ vật,…theo ý thích
|
* Hoạt động chơi
- In màu cây lá mùa thu bằng tâm bông ( vở TH trang 21)
- Cùng cô làm tranh chủ điểm
- Làm mặt trời từ NVLM
- Làm 1 số trang phục theo mùa từ NVLM
|
|
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KNXH (105, 106, 107, 109, 110)
|
|
- Mục tiêu 105:Trẻ phân biệt hành vi « đúng , sai, tốt, xấu ».
|
- Một số hành vi « đúng, sai, tốt, xấu »
- Nhận xét về hành vi đó.
|
* Hoạt động chơi
- Khoanh tròn những hành vi đúng bé bảo vệ môi trường
- Đánh dấu dấu x vào HTTN ảnh hưởng đến giao thông
|
|
- Mục tiêu 106: Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung.
|
- Hoạt động nhóm.
- Trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung.
- Quyền được tham gia
|
- Chơi: bán hàng (bán quầy nước giải khát, siêu thị, cửa hàng bán đồ bơi), Gia đình (mẹ đi chợ nấu ăn, bố mẹ đưa con đi nghỉ mát, mẹ đưa đi chơi công viên nước), bác sĩ
- Chơi: Xây bãi biển, công viên nước, nhà máy nước, khu resort, hồ bơi, đài phun nước, xây hồ bơi.
|
|
- Mục tiêu 107: Trẻ có ý thức bảo vệ môi trường.
|
- Không ngắt hoa, bẻ cành, bỏ rác xuống hồ...
|
* Hoạt động chơi
- Không được ngắt hoa, bẻ cành, không bỏ rác xuống hồ.
- Đánh dấu x vào những việc làm không đúng đối với môi trường nước.
|
|
- Mục tiêu 109 : Trẻ biết quan tâm đến môi trường.
|
- Bỏ rác đúng nơi quy định, bảo vệ nguồn nước sạch.
|
* Hoạt động chơi
- Bỏ rác đúng nơi quy định, bảo vệ nguồn nước sạch.
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định
|
|
- Mục tiêu 110: Trẻ biết tiết kiệm điện, nước.
|
- Mở nước nhỏ, không để nước tràn khi rửa tay, uống nước
- Nhắc người lớn tắt quạt, đèn khi ra khỏi phòng
|
* Hoạt động chơi
- Mở nước nhỏ, không để nước tràn khi rửa tay, uống nước.
- Nhắc người lớn tắt quạt , đèn khi ra khỏi phòng.
- Biết mở vừa phải, tắt nước sau khi đánh răng, lau mặt.
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1 (Từ ngày 06/4 đến 10/4/2026)
Chủ đề: Nước - Lớp: MG 4-5 tuổi A
|
Thứ
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp.Trao đổi với PH về tình hình sức khỏe của trẻ
- TC về các nguồn nước: sông, suối, ao, hồ…TC về ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây. TC về đặc điểm đúng nhất của đất, đá, cát, sỏi.
- TC về những nơi nguy hiểm mà trẻ không nên đến gần một mình (ao, hồ, sông, suối, giếng…)
- Nghe hát và VĐTN các bài hát: Cho tôi đi làm mưa với; Hạt mưa và em bé; Mưa ơi bay đi; Mưa rơi.
- Xem hình ảnh về các nguồn nước; Tập kể chuyện theo tranh “Giọt nước tí xíu”, đám mây đen xấu xí….
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Đi bằng mũi chân, gót chân, chạy chậm, chạy nhanh.
* Trọng động: Tập theo nhạc cùng toàn trường, mỗi động tác 4l x 4nh
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước sau - Bụng: Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân: Đứng co từng chân vuông góc mặt đất - Bật: Bật tiến về trước
* Hồi tĩnh: cho trẻ thả lỏng người, hít thở nhẹ nhàng
|
|
HĐ Học
|
PTTC
Ném trúng đích nằm ngang
|
PTNT
Sự kỳ diệu của nước ( 5E)
|
PTNT
Vẽ, tô màu chiếc ô
|
PTNT
Đếm đến 8, nhận biết số lượng 8
|
PTNN
Chuyện: Đám mây đen xấu xí
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
- Phân vai: Gia đình (Mẹ đi chợ nấu ăn,) Bán hàng (quầy nước giải khát, siêu thị)
- Xây dựng: Nhà máy nước, Đài phun nước.
- Tạo hình: Vẽ hồ nước, nặn hạt mưa. Thực hiện vở TH trang 22, làm tranh chủ điểm.
- Học tập: Đánh dấu x vào những việc làm không đúng đối với môi trường nước, Khoanh tròn và tô màu nhóm số lượng 8.
- Thiên nhiên: Chơi với cát, nước..,
|
|
Chơi ngoài trời
|
* QS thời tiết;
- Chơi Bật qua vũng nước
- Chơi Lộn cầu vồng
- Chơi tự do
|
*Góc thiên nhiên,
- Chơi Chuyển nước về nhà
- Kéo cưa lừa sẻ;
- Chơi tự do
|
* QS hồ sen
- Chơi đong nước vào chai
- kéo cưa lừa sẻ
|
*KPKH: Pha màu nước
- Chơi Ném bóng vào rổ
- Chơi Nu na nu nống
- Chơi tự do
|
* QS bầu trời
- Chơi ném vòng vào cột
- Kéo co, …
- Chơi tự do
|
|
Ăn ngủ,VS
|
Trẻ biết lợi của việc giữ vệ sinh thân thể môi trường
|
|
Chơi HĐ theo ý
thích
|
Xem video về các nguồn nước
|
BTLNT:
Xôi lá sen hấp
|
Nghe KC “Giọt nước tí xíu”
|
CTC: Bé tập đong nước
|
Văn nghệ
Nhận xét cuối tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi, chuẩn bị đồ dung cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
P. HIỆU TRƯỞNG GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2 (Từ ngày 13/4 đến 17/4/2026)
Chủ đề: Ngày và đêm - Lớp: MG 4-5 tuổi A
|
Thứ
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp. Trao đổi với PH về tình hình sức khỏe của trẻ
-TC về những hoạt động mọi người thường làm vào ban ngày và ban đêm.
- TC phân biệt các buổi trong ngày theo sinh hoạt hàng ngày, thời tiết.
- Hát các bài hát có trong chủ điểm: Cháu vẽ ông mặt trời, nắng sớm. Hát, vận động theo BH: Ông trăng xuống chơi, 5 ông sao sáng.
- Nghe đọc thơ: Ông trời bật lửa, ; Nghe đọc đồng dao: Ông sảo ông sao; Nghe kể truyện: Cô con Út của ông Mặt trời; Tập kể chuyện theo tranh “ Ông mặt trời; Nàng tiên bóng đêm”
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: đi bằng mũi chân, gót chân, chạy chậm, chạy nhanh.
* Trọng động: (Tập theo nhạc cùng toàn trường với gậy, mỗi động tác 4l x 4nh)
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước sau - Bụng: Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân: Đứng co từng chân vuông góc mặt đất - Bật: Bật tiến về trước
* Hồi tĩnh: Cho trẻ thả lỏng người, hít thở nhẹ nhàng
|
|
HĐ Học
|
PTTC
Bật xa
35 cm – 40 cm
|
PTNN
Đọc thơ:
Ông trời bật lửa
|
PTNN
Làm quen chữ i
|
PTNT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo
|
PTTM
Học hát: Nắng sớm
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
- Phân vai: Gia đình (mẹ đưa đi chơi công viên nước), bán hàng (siêu thị)
- Xây dựng: Xây công viên nước, hồ bơi
- Tạo hình: Vẽ, tô màu mặt trời, mặt trăng theo ý thích, Nặn mặt trăng, mặt trời, ngôi sao. Cắt dán tia nắng mặt trời; Làm mặt trời từ NVLM; Làm tranh chủ điểm cùng cô
- Học tập: Tô màu và nối ông mặt trời, mặt trăng phù hợp với hoạt động. Đánh dấu vào những hoạt động diễn ra vào ban ngày. Dùng bút đỏ khoanh tròn ánh sáng tự nhiên, bút xanh khoanh tròn ánh sáng do con nguời tạo ra, tô màu chữ I, xếp hột hạt chữ i. Đánh dấu x vào bình có khối lượng nước nhiều hơn/ít hơn.
- Thiên nhiên: Chăm sóc cây, chơi với đất, cát.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* QS Bầu trời ban ngày
- Chơi Bật qua vạch kẽ,
- Chơi Thả đỉa ba ba
- Chơi tự do
|
* Góc thiên nhiên
- Chơi Bật qua suối nhỏ
- Cướp cờ
- Chơi tự do
|
* QS: Các hoạt động diễn ra vào ban ngày trên trường lớp
- Chơi Chim bay, cò bay
- Kéo cưa lừa sẻ
|
* KPKH: Núi lửa phun trào
- Chơi bật qua các ô gạch
- Chơi Nu na nu nống
- Chơi tự do
|
* QS thời tiết
- Chơi ném vòng vào cột
- Kéo co, …
- Chơi tự do
|
|
Ăn ngủ,VS
|
Trẻ biết lợi của việc giữ vệ sinh thân thể môi trường
|
|
Chơi HĐ theo ý
thích
|
Nghe KC: Nàng tiên bóng đêm
|
Đồng dao “Trăng mọc”
|
T/C : Cướp cờ
|
Làm BTT trang 21.
|
Văn nghệ
Nhận xét cuối tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi, chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
P. HIỆU TRƯỞNG GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 3 (Từ ngày 20/4 đến 24/4/2026)
Chủ đề: Hiện tượng thiên nhiên - Lớp: MG 4-5 tuổi A
|
Thứ
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với PH về tình hình của trẻ .
- TC về không khí, sự cần thiết của không khí, các nguồn ánh sáng
- TC về mặt trời, mặt trăng và các vì sao, đặc điểm và tính chất của đất đá và cát sỏi
-Trò chuyện cùng trẻ về cách bảo vệ cơ thể khi đi ra ngoài nắng
- Nghe hát và VĐ ngẫu hứng theo các bài hát: Bé và ông mặt trời, Cháu vẽ ông mặt trời, Gọi trăng là gì? Đếm sao, Nắng sớm, Bảy sắc cầu vồng
- Xem sách và nghe cô đọc thơ: Gió, bé yêu trăng, trăng lưỡi liềm. Nghe đọc chuyện: “Câu chuyện về bảy sắc cầu vồng” và nhấn mạnh để trẻ nghe hiểu các câu đơn, câu phức. Xem và đọc truyện tranh: Chú mây
|
|
Thể dục sáng
|
*Khởi động: đi bằng mũi chân, gót chân, chạy chậm, chạy nhanh.
* Trọng động: (Tập theo nhạc cùng toàn trường với gậy, mỗi động tác 4l x 4nh)
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước sau - Bụng: Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân: Đứng co từng chân vuông góc mặt đất - Bật: Bật tiến về trước
* Hồi tĩnh: cho trẻ thả lỏng người, hít thở nhẹ nhàng
|
|
HĐ Học
|
PTTC
Bật tách chân, khép chân qua 5 ô
|
PTNN
Làm quen chữ t
|
PTTM
NH “ Giọt mưa và em bé”
|
PTNN
Đọc thơ: Ông mặt trời
|
PTTM
Xé dán mặt trời và những đám mây
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
- Phân vai: Chơi bán hàng (bán nước giải khát, sinh tố), gia đình( nấu ăn)
- Xây dựng: Xây hồ bơi, khu vui chơi giải trí
- Tạo hình: Nặn đám may.Tạo hình cầu vòng ( Vở TH trang 20). Cắt dán mặt nước, tô màu bản “ Hồ bơi”
Hoàn thành tranh chủ điểm cùng cô
- Học tập: Đánh dấu dấu x vào HTTN ảnh hưởng đến giao thông, Nối các hình ảnh nói lên tác hại HTTN đối với con người, con vật và cây cối. Tô màu, xé dán, xếp hột hạt chữ t
- Thiên nhiên: Nhặt lá,tưới nước cho cây, hoa, chơi với cát nước…
|
|
Chơi ngoài trời
|
* QS Bóng nắng
- Chơi Bánh xe quay,
- Chơi Thả đỉa ba ba
- Chơi tự do
|
* Góc thiên nhiên
- Chơi Bật qua suối nhỏ
- Cướp cờ
- Chơi tự do
|
* QS: Trang phục theo mùa
- Chơi Thi xem tổ nào nhanh,
- Mèo bắt chuột
|
* QS thời tiết
- Chơi bật qua các ô gạch
- Chơi Nu na nu nống
- Chơi tự do
|
* QS bầu trời
- Chơi Ném bóng qua lưới - Kéo co, …
- Chơi tự do
|
|
Ăn ngủ,VS
|
Trẻ biết lợi của việc giữ vệ sinh thân thể môi trường
|
|
Chơi HĐ theo ý
thích
|
Đọc đồng dao “ Lạy trời mưa xuống”
|
Xem video về 1 số HTTN
|
Đọc đồng dao: Ông sảo, ông sao
|
Giải câu đố về HTTN
|
Nhận xét cuối tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi, chuẩn bị đồ dung cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
P. HIỆU TRƯỞNG GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 4 (Từ ngày 27/4 đến 01/5/2026)
Chủ đề: Các mùa trong năm - Lớp: MG 4-5 tuổi A
|
Thứ
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp. Trao đổi với PH về tình hình sức khỏe của trẻ
- Trò chuyện về các mùa trong năm; các hoạt động mọi người thường làm trong ngày hè.
- Hát các bài hát: Mùa hè của em, em yêu mùa hè quê em, khúc ca bốn mùa. Hát, vận động theo BH: Cho tôi đi làm mưa với, Trời nắng trời mưa, mùa hè đến, Bé yêu biển lắm,
- Xem tranh ảnh về trang phục mùa hè; Nghe đọc thơ: Bốn mùa, Mùa hạ, Hình ảnh về các mùa trong năm
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Đi bằng mũi chân, gót chân, chạy chậm, chạy nhanh.
* Trọng động: Tập theo nhạc cùng toàn trường, mỗi động tác 4l x 4nh
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra trước sau - Bụng: Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân: Đứng co từng chân vuông góc mặt đất - Bật: Bật tiến về trước
* Hồi tĩnh: Đi thả lỏng người, hít thở nhẹ nhàng
|
|
HĐ Học
|
PTNT
Khám phá các mùa trong năm
|
PTTM
Vẽ, tô màu cảnh mùa hè
|
PTNN
Kể chuyện: Bốn mùa
|
Nghỉ lễ
30/4
|
Nghĩ lễ
1/5
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
- Phân vai: Chơi bán hàng (bán nước giải khát, sinh tố), gia đình( nấu ăn)
- Xây dựng: Xây hồ bơi, khu vui chơi giải trí
- Tạo hình: Nặn đám may.Tạo hình cầu vòng ( Vở TH trang 20). Cắt dán mặt nước, tô màu bản “ Hồ bơi”
Hoàn thành tranh chủ điểm cùng cô
- Học tập: Đánh dấu dấu x vào HTTN ảnh hưởng đến giao thông, Nối các hình ảnh nói lên tác hại HTTN đối với con người, con vật và cây cối. Tô màu, xé dán, xếp hột hạt chữ t
- Thiên nhiên: Nhặt lá,tưới nước cho cây, hoa, chơi với cát nước…
|
|
Chơi ngoài trời
|
* QS bầu trời
- Chơi Ai nhảy xa nhất;
- Chơi Thả đỉa ba ba
- Chơi tự do
|
* QS áo pháo
- Chơi Bật qua suối nhỏ
- Cướp cờ
- Chơi tự do
|
* QS: Cái phao
- Chơi Nhảy nhanh tới đích
- Mèo bắt chuột
|
* QS thời tiết
- Chơi bật qua các ô gạch
- Chơi Nu na nu nống
- Chơi tự do
|
* QS bầu trời ban ngày
- Chơi Ném bóng qua lưới - Kéo co, …
- Chơi tự do
|
|
Ăn ngủ,VS
|
Trẻ biết lợi của việc giữ vệ sinh thân thể môi trường
|
|
Chơi HĐ theo ý
thích
|
Đọc thơ: Mùa hè
|
Chơi TC: Nhảy nhanh tới đích
|
Nghe và giải câu đố về các mùa
|
Nghỉ lễ
30/4
|
Nghĩ lễ
1/5
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi, chuẩn bị đồ dung cá nhân ra về
|
| |
|
|
|
|
|
|
P. HIỆU TRƯỞNG GIÁO VIÊN
|