|
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM NHA TRANG
TRƯỜNG MẦM NON VĨNH THÁI
KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC, GIÁO DỤC
Lớp Mẫu giáo: 4-5 tuổi A
Chủ đề: Những con vật bé yêu
Thời gian thực hiện: 4 tuần
Từ ngày 9/3/2026 đến ngày 3/4/2026
Giáo viên: Trần Thị Hoài Phi
Năm học: 2025-2026
|
+++HÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIÊN KHÁNH
TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ:
TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện : 2 tuần (08/11/2021 đến 12/10/2021)
Giáo viên : Trần Thị Lan Đài
Lớp : Mẫu giáo 4-5 tuổi D
MỞ CHỦ ĐỀ
- Giáo viên mở đĩa nhạc bài hát: Gà trống, Mèo con và cún con.
- Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề.
- Ở gia đình các con thường nuôi những con vật gì? Trẻ kể về những con vật nuôi trong gia đình của mình.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT BÉ YÊU
Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 9/3/2026 - 3/4/2026
Giáo viên: Trần Thị Hoài Phi - Lớp: Mẫu giáo 4-5 tuổi A
|
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
|
NỘI DUNG GIÁO DỤC
|
HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
|
|
|
I. Phát triển vận động
|
|
|
1. Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
|
|
Mục tiêu 1:
Trẻ thực hiện được, đầy đủ, đúng nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.
|
Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào thở ra. Thổi bóng
- Tay: Đưa tay ra trước, lên cao. Đưa tay ra trước, gập khuỷu tay.
- Bụng: Ngồi quay người sang hai bên. Đứng cúi người về trước.
- Chân: Ngồi xổm, đứng lên. Đứng 1 chân đưa ra trước, khuỵu gối
- Bật khép tách chân. Bật chân trước chân sau
|
* Hoạt động chơi:
- Thực hiện các động tác phát triển cơ tay, lườn, chân và hệ hô hấp:
+ Hô hấp: Hít vào thở ra. Thổi bóng
+ Tay: Đưa tay ra trước, lên cao. Đưa tay ra trước, gập khuỷu tay.
+ Bụng: Ngồi quay người sang hai bên. Đứng cúi người về trước.
+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên. Đứng 1 chân đưa ra trước, khuỵu gối
+ Bật khép tách chân. Bật chân trước chân sau
|
|
2. Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động
|
|
Mục tiêu 10:
Trẻ biết bò dích dắc không chạm chướng ngại vật.
|
Vận động cơ bản:
- Bò dích dắc qua 5 điểm, cách nhau 2m.
|
* Hoạt động học:
- Bò dích dắc qua 5 điểm, cách nhau 2m.
|
|
Mục tiêu 17:
Trẻ tự đập, bắt bóng (được 5 lần liên tiếp).
|
Vận động cơ bản:
- Đập và bắt bóng tại chỗ. (4-5 lần liên tiếp)
|
* Hoạt động học:
- Đập và bắt bóng tại chỗ. (4-5 lần liên tiếp)
|
|
Mục tiêu 18:
Trẻ thực hiện được ném trúng đích đứng.
|
Vận động cơ bản
Ném trúng đích đứng xa 1,5m cao 1,2m bằng một tay.
|
* Hoạt động học:
Ném trúng đích đứng xa 1,5m cao 1,2m bằng một tay
|
|
Mục tiêu 28:
Trẻ tích cực tham gia vào các trò vận động, trò chơi dân gian
|
- Một số trò chơi vận động: Gia đình nhà gấu; Thỏ tìm chuồng; Mèo và chim sẻ; Cáo ơi ngủ à; Sói và dê; Bắt bướm; Bắt vịt trên cạn; Mèo bắt chuột; Ném bóng vào rổ; Tung bóng; Bắt bóng; Chuyền bóng.
- Một số trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ; Rồng rắn lên mây; Bịt mắt bắt dê; Chi chi chành chành; Kéo cưa lừa xẻ; Lộn cầu vồng...
|
- Chơi các trò chơi vận động: Gia đình nhà gấu; Thỏ tìm chuồng; Mèo và chim sẻ; Cáo ơi ngủ à; Sói và dê; Bắt bướm; Bắt vịt trên cạn; Mèo bắt chuột; Ném bóng vào rổ; Tung bóng; Bắt bóng; Chuyền bóng.
- Chơi các trò chơi dân gian: Dung dăng dung dẻ; Rồng rắn lên mây; Bịt mắt bắt dê; Chi chi chành chành; Kéo cưa lừa xẻ; Lộn cầu vồng...
|
|
3. Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt và sử dụng một số đồ dùng dụng cụ
|
|
Mục tiêu 30:
Trẻ biết phối hợp cử động ngón tay, bàn tay, tay- mắt trong một số hoạt động.
|
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê vét, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối..
|
* Hoạt động chơi:
- Nặn con gà con, con thỏ, con hươu cao cổ, con cua, con cá, con bạch tuột, con chuồn chuồn, con bướm, con bọ múa: cuộn cổ tay, xòe tay.
|
|
II. Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe
|
|
|
1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
|
|
Mục tiêu 35:
Trẻ nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm.
|
- Thịt, cá, tôm cua … có nhiều chất đạm; can xi.
- Rau quả chín có nhiều vitamin..
|
* Hoạt động chơi:
- Trò chuyện về một số chất dinh dưỡng có trong thịt, cua, tôm, cá
- Chơi: Quan sát bảng thực đơn
- Gọi tên và chất dinh dưỡng trong các món ăn thường ngày từ động vật
|
|
Mục tiêu 36:
Trẻ nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.
|
- Chế biến một số món ăn đơn giản: nấu đông sương, phết bánh mì bơ đường, nước ép trái cây, rau câu dừa, trái cây trộn….
|
* Hoạt động chơi:
- Trò chuyện về cách chế biến một số món ăn đơn giản từ trứng, thịt…
- Nói được tên các món ăn trong giờ ăn.
- BTLNT: Làm trứng rán, Bóc vỏ trứng cút
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
|
|
I. Khám phá khoa học
|
|
Mục tiêu 44:
Trẻ thích tìm hiểu và quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh.
|
Làm một số thí nghiệm.
|
* Hoạt động chơi:
KPKH: Trứng nổi trứng chìm; Cái nào đẩy cái đó
|
|
Mục tiêu 48:
Trẻ biết phối hợp các giác quan để tìm hiểu về đặc điểm nổi bật và ích lợi của các con vật gần gũi; ích lợi và tác hại đối với con người.
|
- Đặc điểm, cấu tạo bên ngoài của con vật gần gũi và lợi ích của chúng đối với con người.
- So sánh sự giống và khác nhau của 2 - 3 con vật.
|
*Hoạt động học:
- Tìm hiểu con vật nuôi trong gia đình
- Tìm hiểu các con vật sống dưới nước
- Tìm hiểu về các con vật sống trong rừng
- Tìm hiểu quá trình lớn lên của con bướm
* Hoạt động chơi:
- Chơi: Tìm mẹ cho con; Nối các con vật có cùng môi trường sống; Khoanh tròn các con côn trùng; Khoanh tròn các con vật sống trong rừng; Gạch bỏ con vật không cùng nhóm; Tô màu xanh cho các con vật ăn cỏ, màu vàng cho các con vật ăn thịt; Chơi trò chơi: Trời nắng, trời mưa
- Xem video về các con vật sống trong nhà; Sống trong rừng; Sống dưới nước; Côn trùng
|
|
II. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
|
|
Mục tiêu 60:
Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Trẻ biết sử dụng các số từ 1-7 để chỉ số lượng, số thứ tự.
|
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 7 và đếm theo khả năng (bản thân)
|
* Hoạt động học:
- Đếm đến 7, nhận biết số lượng 7
* Hoạt động chơi:
- Khoanh tròn và tô màu các con vật có số lượng 7
- Làm bài tập toán trang 21
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
|
|
|
1. Nghe
|
|
|
Mục tiêu 78 :
Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.
|
- Trẻ bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện
- Kể chuyện có mở đầu và kết thúc
- Kể lại chuyện đã được nghe.
|
* Hoạt động học:
- Kể chuyện: Cả nhà đều làm việc
- KC: Cá rô con không vâng lời mẹ
- KC: Ngựa đỏ và lạc đà
- KC: Giọng hát chim sơn ca
* Hoạt động chơi:
- Nghe kể chuyện: Chuột gà trống và mèo; Cá cầu vồng; Nòng nọc tìm mẹ. Chú thỏ con; Chim vàng anh ca hát. Tập kể lại truyện: Dê con nhanh trí. Ngôi nhà tránh rét
|
|
2. Nói
|
|
|
Mục tiêu 73:
Trẻ biết nói rõ để người nghe có thể hiểu được ý của mình.
|
- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó: Con chó, con trâu, con thỏ, con khỉ.
|
*Hoạt động chơi:
Trẻ phát âm các tiếng có chứa âm khó: Con chó; Con trâu; Róc rách…
|
|
Mục tiêu 77:
Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao.
|
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè theo chủ đề.
|
*Hoạt động học:
- Đọc thơ: Chim chích bông
- Đọc thơ: Bác Gấu đen
* Hoạt động chơi :
- Nghe đọc thơ: Rong và cá; Chim chích bông; Những chú lợn con; Bởi tôi là vịt; Anh gà trống; Ong và bướm; Nghe đồng dao: Con vỏi con voi.
Đọc thơ: “Gấu qua cầu”
- KC: “Điều ước của sâu bướm”
- Đọc đồng dao; Vè loài vật
- Giải câu đố ĐVSTGĐ; Động vật sống trong rừng; Dưới nước; Côn trùng.
|
|
3. Làm quen với việc đọc, viết
|
|
|
Mục tiêu 81:
Trẻ biết cầm sách đúng chiều, và giở từng trang để xem tranh ảnh, “Đọc” sách theo tranh minh họa.
|
- Cầm sách đúng chiều; Đọc từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
|
* Hoạt động chơi:
Cô hướng dẫn cầm sách đúng chiều và dở từng trang để xem. Đọc từ trái sang phải từ dòng trên xuống dòng dưới
|
|
Mục tiêu 83:
Trẻ biết sử dụng ký hiệu để «viết», nhận dạng được một số chữ cái.
|
- Nhận dạng một số chữ cái d, đ
- Tập tô, tập đồ các nét chữ.
- Sử dụng ký hiệu để «viết » tên ; làm vé tàu, thiệp chúc mừng
|
* Hoạt động học:
- Làm quen chữ cái d, đ
* Hoạt động chơi:
Tô màu chữ d, đ; Xếp hột hạt chữ d, đ; Tô chữ d, đ theo nét chấm mờ
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI
|
|
Phát triển kỹ năng xã hội
|
|
Mục tiêu 105:
Trẻ phân biệt hành vi «đúng, sai, tốt, xấu».
|
- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác, sự nguy hiểm/hậu quả khi không tuân thủ quy định về giao thông.
|
* Hoạt động chơi:
- Trò chuyện về hoạt động của con người khi thả rong động vật ra đường và hậu quả
- Gạch chéo hành vi sai và khoanh tròn hành vi đúng khi thực hiện quy định về giao thông
|
|
Mục tiêu 106:
Trẻ biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung.
|
- Hoạt động nhóm.
- Trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung.
- Quyền được tham gia.
|
* Hoạt động chơi:
- Gia đình (Nấu ăn; Mẹ con; Chăn nuôi; Mẹ đi chợ nấu ăn, Bố đi xây công trình; Ba mẹ đưa con đi sở thú) Bác sĩ thú y. Bán hàng (hải sản; Cá cảnh; Thức ăn cho động vật; Cửa hàng thuốc thú y; Chim cảnh)
- Xây chuồng cho các con vật; Nông trại chăn nuôi; Xây sở thú; Khu bảo tồn động vật; Xây vườn hoa, Công viên; Ao cá; Hồ nuôi tôm.
- Nhặt lá; lâu lá; Tưới nước cho cây; Nhổ cỏ; Gieo hạt; Chăm sóc.
|
|
Mục tiêu 108:
Trẻ thích chăm sóc con vật.
|
Chăm sóc con vật xung quanh
|
*Hoạt động chơi:
- Biết chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
- Nhắc nhở trẻ không bỏ rác, phân xúc vật bừa bãi.
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
|
|
1. Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình
|
|
Mục tiêu 86:
Trẻ thích thú và biêt sử dụng các từ gợi cảm để nói lên cảm xúc của mình về các sản phẩm tạo hình.
|
- Ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống.
|
* Hoạt động chơi:
- Quan sát: Thời tiết; Con gà, Mèo; Bể cá; Ốc; Chuồn chuồn; Các con vật bên trong bồn hoa của trường
|
|
Mục tiêu 88:
Trẻ vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc với nhiều hình thức khác nhau.
|
- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa)
- Sử dụng dụng cụ xắc xô, thanh gõ chơi trò chơi âm nhạc.
|
* Hoạt động học:
- VĐTN bài: Chú ếch con
- VTTN bài: Ai cũng yêu chú mèo
- Học hát: Con cào cào
NNNH: Chú voi con ở Bản Đôn
* Hoạt động chơi:
- Nghe hát &VĐ theo ý thích: Ai cũng yêu chú mèo; Đàn gà trong sân; Gà trống mèo con và cún con; Gà gáy le te; Con heo đất; Lí con sáo; Chim bay; Chú ếch con; Đố bạn; Chị ong nâu và em bé; Gọi bướm; Con chim non; Cá vàng bơi; Kìa con bướm vàng; Chú thỏ con; Ta đi vào rừng xanh;Trò chơi ân nhạc: Vỗ đệm theo tiết tấu.
|
|
Mục tiêu 89:
Trẻ biết phối hợp các nét vẽ tạo thành bức tranh bức tranh có màu sắc và bố cục.
|
- Sử dụng các kỹ năng vẽ nét: thẳng, xiên, ngang, cong, tròn... tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.
|
* Hoạt động học:
- Tạo hình bức tranh con cá
|
|
Mục tiêu 90:
Trẻ xé, cắt theo đường thẳng, đường cong, gấp, xếp và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.
|
- Sử dụng các kỹ năng: xé, cắt, dán, xếp, gấp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, hình dáng, đường nét khác nhau
|
* Hoạt động chơi:
- Gấp giấy dán tạo hình con vật bé thích vở TH trang 17)
- Cắt dán tạo hình con bọ (vở TH trang 15)
- Tô màu bức tranh khu rừng (vở TH trang 14)
- Xé dán con vật sống dưới nước mà bé thích (vở TH tr 16)
|
|
2. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
|
|
Mục tiêu 92:
Trẻ phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
|
- Tự chọn các nguyên liệu tạo hình, phế liệu, phế phẩm tạo ra các, các con vật.
|
* Hoạt động chơi:
- Làm một số côn trùng từ NVLM .
|
| |
|
|
|
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1: Động vật nuôi trong gia đình
Thực hiện từ ngày 9/3/2026 đến ngày 13/3/2026
Lớp: Mẫu giáo 4-5 tuổi A, Giáo viên: Trần Thị Hoài Phi
|
Thứ
HĐ
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi tình hình của cháu tại lớp.
- Trò chuyện về tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại, cách chăm sóc các con vật nuôi sống trong nhà.
- TC về hành động của con người khi thả rong động vật ra đường và hậu quả của việc làm đó
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Đi vòng tròn, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau.
* Trọng động: Tập theo nhạc, tập với nơ, mỗi động tác tập 4lx4n.
- Hô hấp: Hít vào thở ra. - Tay: Đưa tay ra trước, lên cao.
- Bụng: Đứng cúi người về trước. - Chân: Ngồi xổm, đứng lên.
- Bật: Bật chân trước chân sau.
* Hồi tỉnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Hoạt động học
|
Bò dích dắt qua 5 điểm cách nhau 2m
|
Làm quen chữ d
|
Tìm hiểu về các con vật nuôi trong GĐ
|
Kể chuyện “Cả nhà đều làm việc”
|
VĐTN: “Ai cũng yêu chú mèo”
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc học tập: Tìm mẹ cho con; Gạch chéo hành vi sai và khoanh tròn hành vi đúng khi thực hiện quy định về giao thông; Tô màu chữ d in rỗng; Xếp hột hạt chữ d; Đồ chữ d theo nét chấm mờ.
* Góc tạo hình: Năn con gà con; Gấp giấy và dán tạo hình con vật bé thích (vở TH trang 17).
* Góc âm nhạc: Nghe hát &VĐ theo ý thích: Ai cũng yêu chú mèo; Đàn gà trong sân; Gà trống mèo con và cún con; Gà gáy le te; Con heo đất …
* Góc thư viện: Nghe đọc thơ: Những chú lợn con; Bởi tôi là vịt; Anh gà trống. Nghe kể chuyện: Chuột gà trống và mèo.
* Góc phân vai: Gia đình (nấu ăn, mẹ con, chăn nuôi); Bác sĩ thú y; Bán hàng (thức ăn cho động vật, thuốc thú y)
* Góc xây dựng: Xây chuồng cho các con vật và Nông trại chăn nuôi.
* Góc thiên nhiên: Nhặt lá; Lâu lá; Tưới nước cho cây; Nhổ cỏ.
|
|
Chơi ngoài trời
|
*Chơi làm thí nghiệm: trứng nổi trứng chìm
- Chơi: Mèo và chim sẻ, dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
|
* QS Con gà
- Chơi gia đình
nhà Gấu, kéo cưa lừa xẻ
- Chơi tự do
|
*Quan sát con mèo
- Chơi: Bắt vịt trên cạn, lộn cầu vồng
- Chơi tự do
|
* QS con chó
- Chơi: Người chăn nuôi giỏi, mèo bắt chuộc
- Chơi tự do
|
* QS con vịt
* Chơi: Bò chui qua cổng, rồng rắn lên mây
- Chơi tự do
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Gọi tên và chất dinh dưỡng trong các món ăn thường ngày từ động vật
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
HDTCM: Bóng nảy
|
Xem video về 1 số
ĐVNTGĐ
|
BTLNT: Bóc
vỏ trứng cút
|
Giải câu đố về 1 số ĐVNTGĐ
|
Nhận xét cuối
tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
P.HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 2: Động vật sống trong rừng
Thực hiện từ ngày 16/3/2026 đến ngày 20/3/2026
Lớp: Mẫu giáo 4-5 tuổi A, Giáo viên: Trần Thị Hoài Phi
|
Thứ
HĐ
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi tình hình của cháu tại lớp.
- TC về tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại của 1 số: con vật sống trong rừng.
- Trò chuyện về một số chất dinh dưỡng có trong thịt, cua ,tôm, cá
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Đi vòng tròn, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau
*Trọng động: Tập theo nhạc, tập với hoa, mỗi động tác tập 4lx4n
- Hô hấp: Thổi bóng - Tay: Đưa tay ra trước, lên cao.
- Bụng: Đứng cúi người về trước. - Chân: Ngồm xổm, đứng lên
- Bật: Bật chân trước chân sau
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
Hoạt động học
|
Tìm hiểu về các con vật STR
|
Đọc thơ: Bác Gấu Đen
|
Đếm đến 7, nhận biết số lượng 7
|
KC: Ngựa đỏ và lạc đà
|
NNNH : chú voi con ở bản đôn
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai: Gia đình (ba mẹ đưa con đi sở thú); Cửa hàng thú y.
* Xây dựng: Xây sở thú và Khu bảo tồn động vật
* Tạo hình: Nặn con thỏ; Con hươu cao cổ; Tô màu bức tranh khu rừng (vở TH trang 14)
* Âm nhạc: Hát các bài: Đố bạn; Chú thỏ con; Ta đi vào rừng xanh…; Chơi trò chơi âm nhạc: vỗ đệm theo tiết tấu
* Học tập: Khoanh tròn các con vật sống trong rừng; Tô màu xanh cho các con vật ăn cỏ, màu vàng cho các con vật ăn thịt; Khoanh tròn và tô màu các con vật có số lượng 7
* Thư viện: Nghe kể chuyện: Chú thỏ con. Nghe đồng dao: Con vỏi con voi. Tập kể lại truyện: Dê con nhanh trí; Ngôi nhà tránh rét
* Thiên nhiên: Nhặt lá; Lâu lá; Tưới nước cho cây; Gieo hạt; Chăm sóc.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* QS con vật trên sân trường
- Chơi bật về phía trước, cáo và thỏ
- Chơi tự do
|
* Nhặt lá cây làm con vật
- Bật tự do, cướp
cờ
- Chơi tự do
|
* Quan sát thời tiết
- Chơi thỏ tìm chuồng, cáo ơi ngủ à
- Chơi tự do
|
* QS tranh ảnh
con voi
- Bật tại chỗ, Chơi dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
|
* QS con thỏ
- Chơi cướp cờ, chơi trời nắng trời mưa
- Chơi tự do
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Gọi tên và chất dinh dưỡng trong các món ăn thường ngày từ động vật
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
Xem video về các con vật STR
|
Giải câu đố về: các con vật STR
|
Thực hiện vở toán trang 21
|
Đọc thơ: “Gấu qua cầu”
|
Nhận xét cuối tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
P.HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 3: Động vật sống dưới nước
Thực hiện từ ngày 23/3/2026 đến ngày 27/3/2026
Lớp: Mẫu giáo 4-5 tuổi A, Giáo viên: Trần Thị Hoài Phi
|
Thứ
HĐ
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi tình hình của cháu tại lớp.
- TC Cách chế biến một số món ăn đơn giản từ trứng, thịt…
- Trò chuyện về tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại, cách chăm sóc các con vật sống dưới nước.
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Đi vòng tròn, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau
* Trọng động: Tập theo nhạc, tập với nơ, mỗi động tác tập 4lx4nh
- Hô hấp: Hít vào thở ra. - Tay: Đưa tay ra trước, gập khuỷu tay. - Bật: Bật khép tách chân.
- Bụng: Ngồi quay người sang hai bên. - Chân: Đứng 1 chân, đưa ra trước khuỵu gối.
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
HĐ học
|
Ném trúng đích thẳng đứng
|
VĐTN bài: Chú ếch con
|
Tìm hiểu CV sống dưới nước
|
KC “Cá rô con không vâng lời mẹ”
|
Tạo hình bức tranh con cá 5E
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai: gia đình (nấu ăn, chăn nuôi, mẹ đi chợ); Bán hàng (hải sản, cá cảnh, thức ăn cho động vật)
* Xây dựng: Xây ao cá và Hồ nuôi tôm.
* Tạo hình: Nặn con cua; Con cá; Nặn con bạch tuột; Con cá; Xé dán con vật sống dưới nước mà bé thích (vở TH tr 16).
* Âm nhạc: Nghe hát &VĐ theo ý thích: Chú ếch con; Cá vàng bơi; Chú ếch con; Cua cá tôm thi tài; Bài ca tôm cá…
* Học tập: Nối các con vật có cùng môi trường sống; So sánh và tô màu nhóm con vật có số lượng ít hơn 7.
* Thư viện: Xem tranh và gọi tên các con vật sống dưới nước. Nghe đọc thơ: Rong và cá. Nghe kể chuyện: Cá cầu vồng. Nòng nọc tìm mẹ.
* Thiên nhiên: Nhặt lá, lâu lá, tưới nước cho cây.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* KPTN Cái nào đẩy cái đó
- Chơi nhảy bao bố, bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do
|
* Quan sát thời tiết
- Chơi ném vòng vào rổ, chi chi
chành chành
- Chơi tự do
|
* Quan sát bể cá
- Bắt vịt trên cạn, cắp cua bỏ giỏ
- Chơi tự do
|
* Quan sát con ốc
- Ném bóng vào chậu, nu na nu
nống
- Chơi tự do
|
* Quan sát bảng thực đơn
- Ném còn, chi chi chành chành
- Chơi tự do
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Nói được tên các món ăn trong giờ ăn
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
HDTCM: Ném bóng vào rổ
|
Xem video ĐV sống dưới nước
|
BTLNT: Bữa ăn cho thú cưng
|
Giải câu đố ĐV sống dưới nước
|
Nhận xét cuối tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
P.HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 4: Côn trùng
Thực hiện từ ngày 30/3/2026 đến ngày 3/4/2026
Lớp: Mẫu giáo 4-5 tuổi A, Giáo viên: Trần Thị Hoài Phi
|
Thứ
HĐ
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi tình hình của cháu tại lớp.
- TC về tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại, cách chăm sóc 1 số chim và côn trùng.
|
|
Thể dục sáng
|
* Khởi động: Đi vòng tròn, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau
* Trọng động: Tập theo nhạc, tập với hoa, mỗi động tác tập 2lx4n
- Hô hấp: Thổi bóng - Tay: Đưa tay ra trước, gập khuỷu tay.
- Bụng: Ngồi quay người sang 2 bên - Chân: Bật tách khép chân
- Bật: Bật tách khép chân
* Hồi tĩnh: Đi dạo hít thở nhẹ nhàng
|
|
HĐ học
|
Đập và bắt bóng tại chỗ
|
Tìm hiểu QT lớn lên của con bướm
|
Làm quen chữ đ
|
Đọc thơ: Chim chích bông
|
Học hát: Con cào cào
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc phân vai: gia đình (nấu ăn, mẹ đi chợ nấu ăn bố đi xây công trình); Bác sĩ thú y; Bán hàng (thức ăn cho động vật, chim cảnh)
* Xây dựng: Xây vườn hoa và Công viên.
* Tạo hình: Nặn con chuồn chuồn; Con bướm; Con bọ; Cắt dán tạo hình con bọ (Vở Th trang 15); Làm 1 số con côn trùng từ NVLM.
* Âm nhạc: Nghe hát &VĐ theo ý thích: Lí con sáo; Chim bay; Chị ong nâu và em bé; Gọi bướm; Kìa con bướm vàng; Con chim non…
* Học tập: Khoanh tròn các con côn trùng; Gạch bỏ con vật không cùng nhóm; Tô màu chữ đ in rỗng; Xếp hột hạt chữ đ; Đồ chữ đ theo nét chấm mờ.
* Thư viện: Nghe đọc thơ: Chim chích bông; Ông và bướm; Nghe kể chuyện: Chim vàng anh ca hát; Giọng hót chim Sơn ca; Cô hướng dẫn cầm sách đúng chiều và dở từng trang để xem. Đọc từ trái sang phải từ dòng trên xuống dòng dưới
* Thiên nhiên: Nhặt lá; Lâu lá; Tưới nước cho cây.
|
|
Chơi ngoài trời
|
* QS con chuồn chuồn
- Chơi tung bóng, dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
|
* QS con bướm
- Chơi bắt bóng, lộn cầu vồng
- Chơi tự do
|
* QS thời tiết
- Chơi bắt bướm, nu na nu nống
- Chơi tự do
|
* QS các con côn trùng trong bồn hoa
- Đi và đập bắt bóng, chơi dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
|
* QS con bọ rùa
- Thi lấy bóng, chơi lộn cầu
vòng
- Chơi tự do
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
Nhắc nhở trẻ không bỏ rác, phân xúc vật bừa bãi
|
|
Chơi, HĐ theo ý thích
|
Xem video về 1 số loại côn trùng
|
Kể chuyện: Điều ước của sâu bướm
|
CTC: Bắt bướm
|
Giải câu đố về 1 số loại côn trùng
|
Nhận xét cuối tuần
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn dẹp đồ chơi. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
P.HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN
|