KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT( Tuần)
Thời gian thực hiện: ( Từ ngày 23/03/2026 đến 17/04/2026)
Giáo viên: Đặng Ngọc Bảo Trân- Lớp: 3-4 tuổi
|
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
|
NỘI DUNG GIÁO DỤC
|
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
|
|
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
|
|
I.Phát triển vận động:
|
|
-Mục tiêu 1:
Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.
|
Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Tay: Tay phải về phía trước, tay trái ra phía sau; Hai tay đưa ngang, lên cao, hạ xuống
- Bụng: Quay người sang trái, sang phải.
- Chân: Ngồi xổm đứng lên; Từng chân đưa ra trước, ra sau.
- Bật: Bật chụm tách chân.
|
* Hoạt động chơi:
-Thiện các động tác hô hấp, tay, bụng, chân
- Tay: Tay phải về phía trước, tay trái ra phía sau; Hai tay đưa ngang, lên cao, hạ xuống
- Bụng: Quay người sang trái, sang phải.
- Chân: Ngồi xổm đứng lên; Từng chân đưa ra trước, ra sau.
Bật: Bật chụm tách chân
|
|
- Mục tiêu 7: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động đập - bắt bóng bằng 2 tay, tung bắt bóng với cô.
|
- Đập và bắt bóng (được 3 lần liền, bóng có đường kính bóng 18 cm)
|
* Hoạt động học
- Đập và bắt bóng (được 3 lần liền, bóng có đường kính bóng 18 cm)
|
|
- Mục tiêu 11: Trẻ thích chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian
|
- Tham gia vào các trò chơi vận động, trò chơi dân gian.
|
* Hoạt động chơi
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột; Bắt chước tạo dáng; Sói bắt gà; Đập, tung bắt bóng;Bịt mắt bắt dê ;Chim sổ lồng; Mèo và chim sẻ; Cá sấu lên bờ; Câu cá.
- TCDG: Lộn cầu vồng; Nu na nu nống; Con muỗi. Thả đĩa ba ba, Chi chi chành chành
- HĐTCM: Bò tìm hang; Cá sấu lên bờ; Chú sâu đo
|
|
-Mục tiêu 16: Trẻ biết cách cài, cởi cúc áo
|
- Tự cài, cởi cúc áo
|
* Hoạt động chơi
+ Hướng dẫn trẻ tự cài, cởi cúc áo
|
|
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
|
|
| |
|
|
|
|
- Mục tiêu 17: Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc.
|
- Một số thực phẩm : Thịt, trứng, cá, tôm cua.
|
* Hoạt động chơi
- Trẻ gọi tên một số thực phẩm trong các bữa ăn hàng ngày
- BTLNT: Bóc vỏ trứng cút.
|
|
II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT(27, 46,48)
|
|
1.Khám phá khoa học:
|
|
- Mục tiêu 27: Trẻ biết được đặc điểm nổi bật, ích lợi và cách chăm sóc và bảo vệ một số loại cây hoa quả, động vật quen thuộc.
|
- Đặc điểm nổi bật, ích lợi của con vật quen thuộc.
- Phân loại con vật theo 1- 2 dấu hiệu.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật.
|
* Hoạt động chơi
- Trò chuyện về tên gọi ,đặc điểm, ích lợi và môi trường sống một số con vật mà trẻ biết (con vật nuôi trog gia đình, sống dưới nước, sống trong rừng, côn trùng)
-Hoạt động học:
+ KPKH:Sự lớn lên của chú gà trống
* Hoạt động chơi
.TCHT: Bé hãy chọn nhanh
+ Khám phá con cá vàng.
. TCHT: Ai nhanh nhất
+ Tìm hiểu về một số côn trùng.
. TCHT: Đội nào về nhanh nhất
+ Tìm hiểu về các con vật sống
|
|
|
|
trong rừng.
|
|
|
|
. TCHT: Bé nhanh trí
+ Quan sát con mèo, con gà,
+ Quan sát bầu trời, tham quan
vườn hoa, quan sát cây trong vườn.
+ Quan sát bể cá, thời tiết
- Tham quan sân trường, quan sát góc chơi cát
+ Góc học tập: Khoanh tròn các con vật nuôi trong gia đình; Khoanh tròn và tô màu nơi ở của con vật sống trong rừng; Khoanh tròn con vật sống dưới nước; Nối con vật phù hợp với môi trường sống; Khoanh tròn con vật cùng nhóm
+ Xem video về một số con vật
nuôi trong gia đình; Sống dưới
|
| |
|
|
|
|
|
|
nước; Một số côn trùng; Một số
con vật sống trong rừng ;
|
|
- Mục tiêu 46: Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được từ: cao hơn; thấp hơn; dài hơn - ngắn hơn , bằng nhau.
|
- So sánh 2 đối tượng về kích thước: Dài - ngắn
|
*Hoạt động học:
+ So sánh độ dài hai đối tượng
* Hoạt động chơi
.TC: Bé thi tài
+ Học tập: So sánh 2 con sâu và tô màu đỏ cho con sâu dài hơn, màu xanh cho con sâu ngắn hơn.
+ Thực hiện vở toán trang 11
|
|
- Mục tiêu 48: Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình hình học
|
- Tên hình tròn, hình vuông, hình tam giác hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế (đồ dùng, đồ chơi…)
|
+Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật
* Hoạt động chơi
.TC: Đội nào nhanh nhất
+ Thực hiện vở toán trang 13
|
|
III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ (MT 56,60,61,63)
|
|
1. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
|
|
- Mục tiêu 56: Trẻ
|
- Phát âm các tiếng của
|
* Hoạt động chơi
|
|
biết nói rõ các tiếng.
|
tiếng việt.
|
+ Góc thư viện: Xem truyện tranh
|
|
|
- Trả lời và đặt các câu
|
và gọi tên nhân vật: Chú gà trống
|
|
|
hỏi: Ai?, cái gì? ở đâu?,
|
choai; Điều ước của sâu Bướm
|
|
|
khi nào?...
|
|
|
|
- Kể lại sự việc đã diễn ra.,
|
|
|
|
nói với âm lượng đủ nghe.
|
|
|
- Mục tiêu 60: Trẻ
|
- Các bài thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè trong
chương trình .
|
- Hoạt động học:
|
|
đọc thuộc một số bài
thơ, ca dao, đồng
dao, hò vè.
|
+ Đọc Thơ: Đàn gà con; Chuồn chuồn
* Hoạt động chơi
.TC : Đội nào nhanh; Ai đoán giỏi
+ Góc thư viện: Nghe đọc thơ
Đàn gà con; Rong và cá; Đàn bò;
Đàn trâu; Cô kiến chăm chỉ; Anh
dế; Con cá vàng; Xem tranh các
con vật sống dưới nước
+ Giải câu đố về một số con vật
nuôi trong gia đình; Côn trùng ; Một
số loài vật sống trong rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nghe đọc thơ: Con Trâu
|
|
|
- Mục tiêu 61: Trẻ kể lại truyện đơn giản đã được nghe có sự giúp đỡ của người lớn
|
nghe có sự giúp đỡ.
các nhân vật trong truyện.
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô.
|
-Hoạt động học:
+ Nghe KC: Bác gấu đen và hai chú thỏ
*Hoạt động chơi
. TC : Đội nào nhanh hơn?
+ Nghe KC: Điều ước sâu bướm.
. TC : Thi xem ai nhanh
+ Góc thư viện:Diễn rối câu chuyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ, chú dê đen, Ba người bạn.Tập kể chuyện: Chim con và gà con; Đôi bạn tốt; Thỏ con ăn gì.
+ Nghe kể chuyện: Chim và cá
|
|
|
2.Làm quen với việc đọc viết
|
|
|
Mục tiêu 63: Trẻ
|
- Xem và nghe đọc các
|
*Hoạt động chơi
|
|
|
làm quen với cách
|
loại sách, truyện khác
|
+ Góc thư viện: Xem truyện
|
|
|
đọc viết tiếng việt,
|
nhau.
|
tranh và gọi tên nhân vật: Gấu qua
|
|
|
xem tranh và goị tên
|
- Giữ gìn sách
|
cầu; Chú gà trống choai.
|
|
|
các nhân vật..
|
- Tiếp xúc với chữ, sách
|
|
|
|
|
truyện
|
|
|
|
IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ MT (68,70, 71,72,75)
|
|
|
1. Âm nhạc
|
|
|
-Mục tiêu 68 : Trẻ biết
|
- Sử dụng các loại
nhạc cụ gõ đệm theo
phách, nhịp.
|
*Hoạt động học:
|
|
|
sử dụng các loại nhạc cụ
|
+ VĐTN: Ai cũng yêu chú mèo; Cá vàng bơi
+ VĐMH: Con chuồn chuồn
+ Nghe hát: Chú thỏ con
*Hoạt động chơi
|
|
|
.TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát; Đoán tên nhạc cụ; Ô cửa bí mật
+ Góc âm nhạc: Nghe và VĐTN các
bài hát: Đàn vịt con; Chú gà trống choai;
Một con vịt; Vì sao con mèo rửa mặt;
Con chuồn chuồn; Con cào cào; Cá vàng
bơi; Con chim non; Ta đi vào rừng xanh;
Chú voi con; Chú thỏ con; Cá vàng và
bé; Bé đếm cá …
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
2. Tạo hình
|
|
- Mục tiêu 70: Trẻ tô kín hình vẽ
|
Tô kín hình vẽ
|
* Hoạt động chơi
+ Góc tạo hình: Tô màu một số động vật sống dưới nước.Tô màu con vẹt, con tắc kè. Tô màu các con vật trong GĐ; Tô màu một số côn trùng. Tạo đốm trên mình con hươu; Tạo hình con chim từ lá cây .Tô màu con cá
|
|
- Mục tiêu 71: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm theo sự gợi ý
|
- Xé dải, xé vụn, cắt, dán ...để tạo ra sản phẩm đơn giản và theo ý thích.
|
+ Xé dán ổ rơm
+ Xé dán bờm sư tử
+ Cắt dán hình con cá
+Tạo hình con chim từ lá cây
* Hoạt động chơi
+ Góc tạo hình: Xé dán con gà; Xé dán tổ chim, làm con sâu bằng nguyên vật liệu mở.Tạo hình con vịt.
|
|
- Mục tiêu 72: Trẻ biết nặn sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối
|
- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối
|
* Hoạt động chơi
+ Nặn con giun đất; Sâu bướm
|
|
- Mục tiêu 75: Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm của mình và nhận xét sản phẩm tạo hình
|
- Đặt tên cho sản phẩm của mình.
- Nhận xét sản phẩm tạo hình theo gợi ý củacôhoặctheokhảnăng.
|
* Hoạt động chơi
+Quan sát và hướng dẫn trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình. Nhận xét sản phẩm tạo hình theo gợi ý củacô
|
|
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KNXH MT (77,84,86,89)
|
|
- Mục tiêu 77: Trẻ thể hiện sự tự tin
|
- Mạnh dạn tự tin trong các hoạt động sinh hoạt hằng ngày, tự tin khi trả lời câu hỏi, thực hiện công việc.
- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao như chia giấy vẽ, xếp đồ dùng, đồ chơi
|
* Hoạt động chơi
+ Rèn luyện và quan sát trẻ trong các hoạt động: Học, vui chơi, ngủ, vệ sinh. Giao viêc trực nhật vệ sinh kệ đồ dùng đô chơi, sắp xếp bàn ghế, giường, gối, mền, chia đồ dùng trong giờ học.
|
|
Mục tiêu 84: Trẻ biết chú ý khi nghe
|
- Chú ý lắng nghe cô và các bạn nói,
|
- Chơi ở các góc
|
|
cô, bạn nói và cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm .
|
không nói leo trong
giờ học.
- Chơi hòa đồng với bạn
|
+ Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi; Xây bế cá, ao cá; Xây vườn bách thú; Xây vườn cây nuôi tằm.
+ Góc phân vai: Gia đình (đi chợ, nấu ăn, cho trẻ đi vườn thú...); Bán hàng ( gà, vịt, tôm, cua, cá; Động vật; Bán vé thăm vườn thú, cây dâu tắm ...); Bác sĩ thú y.
|
|
Mục tiêu 86: Trẻ biết một vài hành vi đúng – sai; tốt - xấu
|
- Nhận ra 1 số hành vi đúng- sai và hậu quả của việc không tuân thủ các quy định khi tham gia g/thông
|
* Hoạt động chơi
+ Trò chuyện về thú cưng khi được tham gia giao thông cùng chủ.
+ Nuôi gia súc, gia cầm thả chạy rong.
+Trò chuyện về một số việc làm của bé
về chăm sóc và bảo vệ con vật.
+Trò chuyện về các con côn trùng có ích và côn trùng có hại cho con người.
+ Góc học tập: Gạch bỏ hành vi sai của
con người khi nuôi gia súc gia cầm.
|
|
- Mục tiêu 89: Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây cối, con vật
|
- Bảo vệ chăm sóc cây cối như tưới cây, nhặt lá vàng.
|
-* Hoạt động chơi
+ Yêu thương, chăm sóc, bảo vệ các con vật nuôi gần gũi (cho ăn, cho chúng uống nước, lùa vào chuồng).
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1: Động vật nuôi trong gia đình
Thực hiện từ ngày: 23/03/2026 – 27/03/2026
Lớp mẫu giáo : 3-4 Tuổi, Giáo viên: Đặng Ngọc Bảo Trân
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Trò chuyện vê tên gọi đặc điêm, ích lợi môi trường sống của các con vật nuôi mà trẻ biết, trẻ gọi tên một số thực phẩm trong các bữa ăn hàng ngày.-Trò chuyện về thú cưng khi được tham gia giao thông cùng chủ. Gia súc, gia cầm thả chạy rong ra đường.
- Nghe và VĐTN các bài hát: Đàn vịt con; Chú gà trống choai; Một con
vịt; Vì sao con mèo rửa mặt.
- Nghe KC: Chim con và gà con; Đôi bạn tốt. Đọc thơ: Đản gà con; Đàn
bò, đàn trâu. Xem truyện tranh và gọi tên nhân vật: chú gà trống choai
|
|
Thể dục sáng
|
- Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau.
- Trọng động: Tập với hoa theo nhạc toàn trường. Mỗi động tác tập 41x2nh
+ Hô hấp: Gà gáy (4-6l) + Tay: Hai tay đưa ngang, lên cao, hạ xuống
+ Bụng: Quay người sang trái- phải
+ Chân: Từng chân đưa ra trước ra sau + Bật: Bật chụm tách chân
Hồi tĩnh: Hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Hoạt động học
|
Đập và bắt
bóng
|
VĐTN: “Ai
cũng yêu chú mèo”
|
Đọc thơ: “Đàn gà con”
|
KPKH:
khám phá con gà
|
Xé dán ổ rơm(EDP)
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc học tập Khoanh tròn các con vật nuôi trong gia đình; Gạch bỏ hành vi sai của con người khi nuôi gia súc gia cầm.
* Góc tạo hình: Tô màu các con vật trong gia đình; Xé dán con gà; Tạo hình con vịt
* Góc phân vai: : Gia đình (đi chợ, nấu ăn); bán hàng (bán gà, vịt...) Bán thức ăn động vật,Bác sĩ thú y.
* Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi
* Góc thiên nhiên: Tưới nước cho vườn cây
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát con gà
-Chơi chi chi chành chành, sói bắt gà
- Chơi tự do
|
* Quan sát con mèo
- Chơi: kéo xe đẩy, mèo bắt chột
- Chơi tự do.
|
* Quan sát sân trường
- Chơi: Kéo co, tai ai tinh
- Chơi tự do.
|
* Quán sát khu chợ quê
-Chơi: Cướp cờ, ai nhanh nhất
- Chơi tự do.
|
* Quan thời tiết
- Chơi: ai nhanh hơn, tung bắt bóng
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
Trẻ có thói quen lau mặt, rửa tay, đánh răng hằng ngày.
|
|
Chơi, hoạt động theo ý thích
|
Nghe đọc
thơ: Con Trâu
|
CTC:
Bò tìm hang
|
Xem video về 1 số con vật trong g/đình
|
Giải câu đố vềmộtsốcon vật trong g/đình
|
Văn nghệ,
nhận xét cuối tuần.
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2: Một số con vật sống trong rừng
Thực hiện từ ngày: 30/03/2026 – 03/04/2026
Lớp mẫu giáo : 3-4 Tuổi, Giáo viên: Đặng Ngọc Bảo Trân
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Trò chuyện về tên, đặc điểm, ích lợi một số loại đôngj vật sống trong rừng
- Trò chuyện về một số việc làm của bé về chăm sóc và bảo vệ con vật.
- Nghe hát và VĐ các bài hát: Con chim non; Ta đi vào rừng xanh; Chú voi con; Chú thỏ con.
- Diễn rối câu chuyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ; Chú dê đen; Ba người bạn
|
|
Thể dục sáng
|
- Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau.
- Trọng động: Tập với hoa theo nhạc toàn trường. Mỗi động tác tập 41x2nh
+ Hô hấp: Gà gáy (4-6l) + Tay: Hai tay đưa ngang, lên cao, hạ xuống
+ Bụng: Quay người sang trái- phải
+ Chân: Từng chân đưa ra trước ra sau + Bật: Bật chụm tách chân
Hồi tĩnh: Hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Hoạt động học
|
Tìm hiểu về các con vật sống trong rừng
|
Nghe KC:
Bác gấu đen và hai chú thỏ
|
So sánh độ dài hai đối tượng”
|
Nghe hát:
Chú thỏ con
|
Xé dán
bờm sư tử
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc học tập Khoanh tròn con vật sống dưới nước; Nối con vật phù hợp với môi trường sống; Khoanh tròn con vật cùng nhóm.
* Góc tạo hình: Tô màu con vật sống trong rừng. Tạo đốm trên mình con huơu.
* Góc phân vai: Gia đình (đi chợ, nấu ăn); bán hàng (bán các thức ăn )
* Góc xây dựng: Xây vườn bách thú.
* Góc thiên nhiên: Tưới nước cho vườn cây
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát thời tiết
-Chơi Mèo đuổi chuột, Bé hãy chọn nhanh
- Chơi tự do
|
* Quan sát con thỏ
- Chơi: Chim sổ lồng; Bé nhanh trí
- Chơi tự do.
|
* Quan sát con vật trong sân trường
- Chơi: Thả đĩa ba ba; Đội nào nhanh nhất
- Chơi tự do.
|
* Quán sát bảng thực đơn
-Chơi: Cướp cờ, Bé thi tài
- Chơi tự do.
|
* Quan con khỉ
- ChơiNu na nu nống; Ai đoán giỏi
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
Trẻ có thói quen lau mặt, rửa tay, đánh răng hằng ngày.
|
|
Chơi, hoạt động theo ý thích
|
Hướng dẫn trẻ tự cài, cởi cúc áo
|
Xem video về một số động vật sống trong rừng
|
TH vở toán
|
Giải câu đố về một số ĐVSTR
|
Văn nghệ,
nhận xét cuối tuần.
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 3: Con vật sống dưới nước
Thực hiện từ ngày: 06/04/2026 – 10/04/2026
Lớp mẫu giáo : 3-4 Tuổi, Giáo viên: Đặng Ngọc Bảo Trân
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Trò chuyện về tên, đặc điểm, ích lợi một số con vật sống dưới nước, con ật sống trong rừng mà bé biết.
- Trò chuyện về một số việc làm của bé về chăm sóc và bảo vệ con vật
- Nghe và VĐTN các bài hát: Cá vàng bơi; Cá vàng và bé; Béđếm cá
- Nghe đọc thơ: Rong và cá; Con cá vàng; Xem tranh các con vật sống dưới nước
|
|
Thể dục sáng
|
- Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau.
- Trọng động: Tập với hoa theo nhạc toàn trường. Mỗi động tác tập 41x2nh
+ Hô hấp: Gà gáy (4-6l) + Tay: Hai tay đưa ngang, lên cao, hạ xuống
+ Bụng: Quay người sang trái- phải
+ Chân: Từng chân đưa ra trước ra sau + Bật: Bật chụm tách chân
Hồi tĩnh: Hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Hoạt động học
|
Nhận biết
hình tam giác,hình chữ nhật
|
Khám phá con cá vàng
|
Cắt dán hình con cá
|
Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước
|
VTTN: Cá
vàng bơi
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc học tập Khoanh tròn con vật sống dưới nước; Nối con vật phù hợp với môi trường sống; Khoanh tròn con vật cùng nhóm.
* Góc tạo hình: Tô màu một số con vật sống dưới nước; Tô màu con cá.
* Góc phân vai Gia đình (đi chợ, nấu ăn); Bán các loại hải sản (Tôm, cua, cá)
* Góc xây dựng: Xây ao cá,bể cá
* Góc thiên nhiên: Tưới nước cho vườn cây
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan bể cá
-Chơi kéo co, câu cá
- Chơi tự do
|
* Quan sát con tôm
- Chơi: Cá sấu lên bờ; Tho xem ai nhanh
- Chơi tự do.
|
* Quan sát con cua
- Chơi: nu na nu nóng ;Về đúng nhà
- Chơi tự do.
|
* Quán sát khu câu cá
-Chơi Bé nhanh trí
i- Chơi tự do.
|
* Tham quan vườn hoa
- Chơi: Lộn cầu vòng
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
Giới thiệu các chất dinh dưỡng có trong món ăn hàng ngày.
|
|
Chơi, hoạt động theo ý thích
|
TH vở toán
|
Xem video về 1 số con vật sống dưới nước
|
CTC: Cá
sấu lên bờ
|
Nghe KC:Chim và cá
|
Văn nghệ,
nhận xét cuối tuần.
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 4: Côn trùng
Thực hiện từ ngày: 13/04/2026 – 17/04/2026
Lớp mẫu giáo : 3-4 Tuổi, Giáo viên: Đặng Ngọc Bảo Trân
|
Thứ
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
|
Đón trẻ
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.
- Trò chuyện về tên, đặc điểm, ích lợi, cách chăm sóc, bảo vệ côn trùng.
- Đọc thơ: Chuồn chuồn; Cô Kiến chăm chỉ;Anh dế. Xem truyện
tranh và gọi tên nhân vật: Điều ước của sâu bướm
- Nghe và VĐTN các bài hát: con chuồn chuồn, con cào cào
|
|
Thể dục sáng
|
Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau.
Trọng động: Tập với hoa theo nhạc toàn trường. Mỗi động tác tập 41x2nh
+ Hô hấp: Gà gáy (4-6l) + Tay: Hai tay đưa ngang, lên cao, hạ xuống
+ Bụng: Quay người sang trái- phải
+ Chân: Từng chân đưa ra trước ra sau + Bật: Bật chụm tách chân
Hồi tĩnh: Hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Hoạt động học
|
Tìm hiểu một số côn trùng
|
Nghe KC: Điều ước của sâu bướm
|
Tạo hình con chim từ lá cây
|
Thơ “Chuồn Chuồn
|
VTTN:
“Con chuồn chuồn
|
|
Chơi, hoạt động ở các góc
|
* Góc học tập So sánh 2 con sâu và tô màu đỏ cho con sâu dài hơn, màu xanh con sâu ngắn hơn
* Góc tạo hình Nặn con giun đất, sâu bướm; Làm con sâu bằng NVLM; Xé dán tổ chim.
* Góc phân vai Gia đình (đi chợ, nấu ăn); Bán thức ăn .
* Góc xây dựng: Xây vườn cây nuôi tằm
* Góc thiên nhiên: Tưới nước cho vườn cây
|
|
Chơi ngoài trời
|
* Quan sát con sâu
-Chơi;Chú sâu đo;Chi chi chành chành
- Chơi tự do
|
* Quan sát con bướm
- Chơi: Chim sổ lồng; Ai thông minh hơn
- Chơi tự do.
|
* Quan sát con chuồn chuồn
- Chơi: nu na nu nóng ;Đạp tung bắt bóng
- Chơi tự do.
|
* Quan sát khu con bọ cánh cứng
-Chơi: cát nước;
Bò tìm hang
- Chơi tự do.
|
* Tham quan sân trường
- Chơi: Bắt chước tạo dáng
- Chơi tự do.
|
|
Ăn, ngủ, vệ sinh
|
Giới thiệu các chất dinh dưỡng có trong món ăn hàng ngày.
|
|
Chơi, hoạt động theo ý thích
|
Xem video về một số côn trùng
|
BTLNT: Bóc
vỏ trứng
|
CTC: Chú
sâu đo
|
Giải câu đố về một số côn trùng
|
Đóng chủ đề
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
|