|
CHỦ ĐIỂM: TẾT VUI CÙNG MÙA XUÂN (2TUẦN)
Thời gian thực hiện (Từ ngày 26/1 đến 13/2/2026) Giáo viên: Đặng Ngọc Bảo Trân - Lớp: 3-4 tuổi
|
MỤC TIÊU
|
MẠNG NỘI DUNG
|
MẠNG HOẠT ĐỘNG
|
|
I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT MT (1, 6,11,13,21)
|
|
1.Phát triển vận động:
|
|
-Mục tiêu 1: Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.
|
Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Hô hấp: Hít vào thở ra.
- Tay: Hai tay đưa lên cao, ra trước, sang 2 bên.
- Bụng: Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: Bước sang ngang
- Bật tách khép chân
|
-Thể dục sáng: Thực hiện các động tác hô hấp, tay, bụng, chân, bật 4lx2n nhịp theo nhạc của trường. (Tập với gậy thể dục)
|
|
- Mục tiêu 6: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động lăn bóng bằng 2 tay
|
- Lăn bóng cùng cô bằng
2 tay.
|
+ Lăn bóng bằng 2 tay cùng cô.
+ TCVĐ: Đội nào giỏi hơn.
+ Lăn bóng, chơi tự do với bóng và các dụng cụ thể dục.
|
|
- Mục tiêu 11: Trẻ thích chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian
|
- Tham gia vào các trò chơi vận động, trò chơi dân gian.
|
+ TCVĐ: Bò trong đường hẹp; Bò chui qua hầm; Bò dích dắc
+ TCDG: Lộn cầu vồng; Tập tầm vông; Dung dăng dung dẻ; Giặt chiếu.
- Chơi, hoạt động theo ý thích:
+ CTC: Lăn bóng cùng cô
|
|
-Mục tiêu 13: Trẻ biết phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay thực hiện xếp chồng các khối
|
- Xếp chồng 8 – 10 khối
không đổ.
|
- Chơi ở các góc:
+ Góc xây dựng: Công viên mùa xuân, vuờn hoa mùa xuân.
|
|
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
|
|
|
- Mục tiêu 21: Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống, vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở .
|
- Uống nước đun sôi để nguội
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (Đau bụng, sâu răng…)
|
+ Ích lợi của việc uống nước sôi để nguội
+ Ăn uống như thế nào là tốt cho
sức khỏe
+ Nguyên nhân của bệnh đau bụng
và sâu răng
- Hoạt động góc;
+ Góc học tập: Ai lịch sự khi ăn uống
+ Giáo dục trẻ không nên ăn, uống
quá nhiều bánh kẹo, nước ngọt.
|
|
II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC MT(39,40,41)
|
|
1.Khám phá khoa học:
|
|
- Mục tiêu 39: Trẻ biết ý nghĩa, các đặc điểm nổi bật của các ngày lễ hội.
|
- Tên gọi, ý nghĩa, các hoạt động nổi bật của các ngày lễ hội
|
+ Trò chuyện về một số hoạt động
mà trẻ biết vào ngày têt
+ Kể tên về một số món ăn trong ngày Tết
+ Trò chuyện về tên gọi, đặc điểm nổi bật và hoạt động của Tết Nguyên Đán mà trẻ biết.
+ Trò chuyện về ngày tết
+ TCHT: Thi xem ai nhanh
+ Góc học tập: Khoanh tròn một số thực phẩm trong ngày Tết; Khoanh tròn các hoạt động ngày Tết.
+ Góc phân vai: Bán một số bánh, kẹo, mứt hoa quả ngày tết.
- Chơi, hoạt động theo ý thích:
+ Kể tên một số món ăn ngày Tết
+ BTLNT: Làm bánh mì kẹp mứt;
+ Chọn thực phẩm cần nấu chín
|
|
- Mục tiêu 40: Trẻ biết đếm các đối tượng giống nhau và đếm đến 4
|
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3 và đếm theo khả năng,
- Đếm ngón tay để biểu thị số lượng trong phạm vi
|
+ Bé với số lượng 3
+ Góc học tập: Đếm số lượng bánh, kẹo, hoa, quả ngày tết; Khoanh tròn các nhóm có số lượng 3, tô màu chữ số 3
+ Thực hiện bài tập toán trang 10
|
|
- Mục tiêu 41: Trẻ biết so sánh số lượng
2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
|
đối tượng trong phạm vi 3
|
- Học:
+ So sánh thêm – bớt trong phạm
vi 3.
. Trò chơi : Nhanh tay lẹ mắt.
- Chơi ở các góc:
+ Góc học tập: Cho trẻ thêm hoặc bớt bánh kẹo, hoa, quả có số lượng trong phạm vi 3, tạo sự bằng nhau.
|
|
III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MT(56,60,61,62)
|
|
1. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày
|
|
- Mục tiêu 56: Trẻ biết nói rõ các tiếng.
|
- Phát âm các tiếng của tiếng việt.
- Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai?, cái gì? ở đâu?, khi nào?...
|
- Chơi ngoài trời: Quan sát thay đối cây mùa xuân
- Chơi ở các góc:
+ Góc phân vai: Gia đình (trang trí tết), bán hàng (quần áo, mứt Tết, hoa
|
|
|
- Kể lại sự việc đã diễn ra., nói với âm lượng đủ nghe.
|
tết, dưa hấu...), đi mua sắm đồ dùng ngày tết.
+ Góc thư viện: Nghe đọc thơ "Bé đi chợ tết"
+ Góc âm nhạc: các bài hát "Bánh chưng xanh; Mùa xuân đến rồi; Mùa xuân ơi; Mùa xuân của bé; Mùa xuân đã về".
|
|
- Mục tiêu 60: Trẻ
|
- Các bài thơ, ca dao, đồng
|
- Hoạt động học:
|
|
đọc thuộc một số bài
|
dao, tục ngữ, hò vè trong
|
+ Đọc thơ: Bé đi chợ Tết
|
|
thơ, ca dao, đồng
|
chương trình .
|
. TCHT: Đội nào giỏi
|
|
dao, hò vè.
|
|
- Chơi ở các góc:
|
|
|
|
+ Góc thư viện: Cho trẻ đọc thơ
|
|
|
|
"Mùa xuân; Mưa Xuân; Hoa đào;
|
|
|
|
Chúc tết; Bé đi chợ tết”.Cách xưng
|
|
|
|
hô, nơi công cộng, nu na nu nống
|
|
- Mục tiêu 61: Trẻ
|
- Kể lại truyện đã được
|
- Hoạt động học:
|
|
kể lại truyện đơn
|
nghe có sự giúp đỡ.
|
+ Nghe kể chuyện: Nàng tiên mùa
|
|
giản đã được nghe có
|
- Bắt chước giọng nói của
|
xuân
|
|
sự giúp đỡ của người
|
các nhân vật trong truyện.
|
. TCHT: Đội nào giỏi
|
|
lớn
|
- Đóng vai theo lời dẫn
|
- Chơi ở các góc:
|
|
|
chuyện của cô.
|
+ Góc thư viện: Xem tranh và KC
|
|
|
|
theo hình ảnh câu chuyện: Chiếc
|
|
|
|
áo hoa của Bé Lan; Nàng tiên của
|
|
|
|
mùa xuân
|
|
2.Làm quen với việc đọc viết
|
|
Mục tiêu 62: Trẻ
|
- Xem và nghe đọc các
|
- Chơi ở các góc:
|
|
biết đề nghị người
|
loại sách, truyện khác
|
+ Góc thư viện: Tập lật sách xem
|
|
khác đọc sách cho
|
nhau.
|
tranh về các hoạt động diễn ra
|
|
nghe, tự mở sách
|
- Giữ gìn sách
|
trong ngày tết,
|
|
xem tranh.
|
- Tiếp xúc với chữ, sách
|
|
|
|
truyện
|
|
|
IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ MT (65,67,70, 71,73)
|
|
1. Âm nhạc
|
|
- Mục tiêu 65: Trẻ
|
- Bộc lộ cảm xúc khi
|
- Chơi ngoài trời:
|
|
biết cảm nhận và thể
|
nghe các âm thanh
|
+ HĐCCĐ: QS bầu trời mùa xuân, lắng
|
|
hiện cảm xúc khi
|
gợi cảm, các bài hát,
|
nghe tiếng gió.Tham quan vườn hoa.
|
|
nghe hát, nghe nhạc,
|
bản nhạc, các bài
|
QS cây xanh trong sân trường
|
|
xem múa..
|
múa, các chương
|
- Hoạt động học:
|
|
|
trình biểu diễn nghệ
|
+ Nghe hát: Mùa xuân ơi
|
|
|
thuật.
|
- Chơi, hoạt động theo ý thích:
|
|
|
|
+Tập văn nghệ mừng xuân
|
|
|
|
+ Ôn bài hát:“Mùa xuân ơi
|
|
- Mục tiêu 67: Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca bài hát quen thuộc
|
Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát trong chương trình
|
+ Học hát: Bé chúc Tết
. TCAN: Cặp đôi hoàn hảo
+Góc âm nhạc: Nghe hát và VĐ các bài hát "Bé chúc tết; Bánh chưng xanh; Sắp đến tết rồi; Màu hoa,..."
- Chơi, hoạt động theo ý thích: Cho trẻ
VTTN bài Sắp đến tết rồi..
|
|
2. Tạo hình
|
|
- Mục tiêu 70: Trẻ tô kín hình vẽ
|
Tô kín hình vẽ
|
+ Vẽ hoa mùa xuân-
+ Góc tạo hình: Trẻ vẽ, tô màu hoa mai, hoa đào, bánh, kẹo
|
|
- Mục tiêu 71: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm theo sự gợi ý
|
- Xé dải, xé vụn, cắt, dán ...để tạo ra sản phẩm đơn giản và theo ý thích.
|
+ Trang trí thiệp chúc xuân
+ Góc tạo hình: Làm thiệp chúc Tết; Nặn, gói bánh chưng, bánh tét; Trang trí cành mai, cành đào; Làm hoa, quả bằng NVLM; Gói bánh, kẹo mùa xuân
|
|
- Mục tiêu 73: Trẻ biết cách xếp chồng, xếp cạnh 1 khối hoặc 2 khối để tạo thành những cấu trúc đơn giản
|
- Xếp chồng, xếp cạnh các khối để tạo thành những cấu trúc đơn giản theo ý thích bản thân
|
+ Chơi tự do: Xếp chồng lốp xe, lon, đá cuội.
+ Xây dựng: Vườn hoa mùa xuân; Công viên mùa xuân; Xây khu trưng bày bánh, mứt, chợ tết.
|
|
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KNXH MT (83,86,87)
|
|
- Mục tiêu 83: Trẻ biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.
|
- Cử chỉ, lời nói lễ phép (Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi…)
|
+ Ngày tết con thường đi đâu và làm gì?
+ Khi được nhận lì xì con sẽ nói gì?
+ Lỡ va - quẹt vào em (Anh, chị, người
khác) con làm sao?
+ Tập văn nghệ múa hát mừng xuân
|
|
Mục tiêu 86: Trẻ biết một vài hành vi đúng – sai; tốt - xấu
|
- Nhận ra 2-3 hành vi đúng - sai; tốt - xấu của con người đối với môi trường
- Nhận ra 1 số hành vi đúng- sai và hậu quả của việc không tuân thủ các quy định khi tham gia giao thông
|
+ Trò chuyện về tác hại của uống rượu bia khi tham gia giao thông, việc bán hàng hóa lấn chiếm lề đường gây cản trở giao thông.
+ Học tập: Gạch chéo hành vi sai và giải
thích ; Quan sát và đánh dấu X vào ô cạnh bức tranh hành động làm ô nhiễm môi trường
|
|
Mục tiêu 87: Trẻ biết
|
- Vứt rác vào thùng
|
- Trò chuyện sáng:
|
|
giữ gìn vệ sinh môi
|
rác để đúng nơi quy
|
+ Ở nơi công cộng khi có rác thì con sẽ
|
|
trường
|
định
|
làm gì?
|
|
|
- Giữ gìn vệ sinh môi
|
+ Để giữ môi trường luôn xanh- sạch-
|
|
|
trường
|
đẹp chúng ta phải như thế nào?
|
|
|
|
- Chơi ở các góc:
|
|
|
|
+ Học tập: Gạch chéo hành vi sai của
|
|
|
|
con người ảnh hưởng đên môi trường; Tô màu bạn biết giữ vệ sinh sạch sẽ trong gia đình.
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1 (Từ: 26/01-30/01/2026)
Chủ đề: Bé vui cùng mùa xuân - Lớp: MG 3-4 tuổi
|
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
|
Đón trẻ
TCS
|
- Trò chuyện: Ở nơi công cộng khi có rác thì con sẽ làm gì; Để giữ môi trường luôn xanh - sạch- đẹp chúng ta phải như thê nào; Lỡ va - quẹt vào em (Anh, chị, người khác) con làm sao; Ich lợi của việc uống nước sôi để nguội; Ăn uống như thế nào là tốt cho sức khỏe; Nguyên nhân của bệnh đau bụng và sâu răng
- Trò chuyện về tác hại của uống rượu bia khi tham gia giao thông, việc bán hàng hóa lấn chiếm lề đường, gây cản trở giao thông
|
|
Thể dục
sáng
|
- Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau theo hiệu lệnh của cô.
- Trọng động: Tập với gậy theo nhạc cùng toàn trường. Mỗi động tác tập 4lx2n
+ Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Hai tay đưa lên cao, ra trước, sang 2 bên.
+ Bụng: nghiêng người sang phải,sang trái. + Chân: Bước sang ngang.
+ Bật: Bật tách khép chân.
- Hồi tĩnh: Đi hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Học
|
PTTC
Lăn bóng bằng 2 tay cùng cô
|
PTTM
Nghe hát: “Mùa xuân ơi”
|
PTNN
Nghe KC:
“Nàng tiên
của mùa xuân”
|
PTNT
Bé với số lượng 3
|
PTTM
Vẽ hoa mùa xuân
|
Ôn bài hát:
Bé chúc tết
|
|
Chơi ngoài trời
|
- HĐCCĐ: Quan sát bầu trời mùa xuân, tham quan vườn hoa, quan sát thay
đổi cây mùa xuân.
- TCVĐ: Lăn bóng, bò trong đường hẹp, bò chui qua hầm.
- Chơi tự do: Chơi tự do với bóng và các dụng cụ thể dục.
|
|
Chơi ở
các góc
|
- Phân vai: Bán hàng (Hoa, bánh mứt, kẹo, quần áo, giày dép, hoa quả)
- Xây dựng: Công viên mùa xuân, vườn hoa mùa xuân
- Tạo hình: Làm thiệp chúc Tết, nặn, gói bánh chưng, bánh tét, trang trí cành mai, cành đào, Làm hoa, quả bằng NVLM, gói bánh, kẹo mùa xuân
- Thư viện: Tập lật sách xem tranh về các hoạt động diễn ra trong ngày tết. Xem tranh và KC theo hình ảnh câu chuyện: Chiếc áo hoa của Bé Lan; Nàng tiên của mùa xuân. Đọc thơ "Mùa xuân; Mưa Xuân; Hoa đào".
- Âm nhạc: Nghe hát và VĐMH các bài hát: Mùa xuân đến rồi; Mùa xuân ơi;
Mùa xuân của bé; Mùa xuân đã về.
- Học tập: Khoanh tròn một số thực phẩm trong ngày Tết. Gạch chéo hành vi sai và giải thích. Khoanh tròn các HĐ trong ngày Tết; khoanh tròn các nhóm có số lượng 3, Tô màu chữ số 3; Tô màu bạn biết giữ vệ sinh sạch sẽ trong gia đình ; Ai lịch sự trong khi ăn.
- Thiên nhiên: Nhặt lá, tưới nước cho cây, hoa, chơi với cát...
|
|
Ăn ngủ
|
Giáo dục trẻ không nên ăn, uống quá nhiều bánh kẹo, nước ngọt.
|
|
Chơi HĐTYT
|
Chọn thực phẩm cần nấu chín
|
BTLNT:
Làm bánh mì kẹp mứt
|
Ôn bài hát:“Mùa xuân ơi”
|
Tập văn nghệ mừng xuân
|
Nhận xét cuối tuần
|
Chơi tự do các góc
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2 (Từ:02 /01-06/02/2026)
Chủ đề: Ngày tết quê em - Lớp: MG 3-4 tuổi
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 3 (Từ: 9/2 - 13/2/2026)
Chủ đề: Bé vui đón Tết Nguyên Đán - Lớp: MG 3-4 tuổi B
|
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
|
Đón trẻ
TCS
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Trò chuyện về một sô hoạt động mà trẻ biết vào ngày tết; Kể tên về một số món ăn trong ngày Tết; về tên gọi, đặc điểm nổi bật và hoạt động của Tết Nguyên Đán mà trẻ biết. Ngày têt con thường đi đâu và làm gì; Khi được nhận lì xì con sẽ nói gì.
|
|
Thể dục
sáng
|
- Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau theo hiệu lệnh của cô.
- Trọng động: Tập với gậy theo nhạc cùng toàn trường. Mỗi động tác tập 4lx2n
+ Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Hai tay đưa lên cao, ra trước, sang 2 bên.
+ Bụng: nghiêng người sang phải,sang trái. + Chân: Bước sang ngang.
+ Bật: Bật tách khép chân.
Hồi tĩnh: Đi hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Học
|
PTNT
Trò chuyện về ngày Tết
|
PTTM
Hát: Bé chúc tết
|
PTNN
Thơ: Bé đi chợ tết
|
PTNT
So sánh thêm-bớt trong phạm vi 3
|
PTTM
Trang trí thiệp chúc xuân(EDP)
|
Hát:
Sắp đến tết rồi
|
|
Chơi ngoài trời
|
- HĐCCĐ: Quan sát cây xanh trên sân trường, lắng nghe tiếng gió.
- TCVĐ: Lộn cầu vồng; Tập tầm vông; Dụng dăng dung dẻ; Giặt chiếu; Lăn
bóng; Bò dích dắc.
- Chơi tự do: Xếp chồng lốp xe, lon, đá cuội; Kéo xe, đấy xe, xe lon, chong chóng, diều, bóng, nước, cát.
|
|
Chơi ở
các góc
|
- Phân vai: Gia đình (Mẹ con, Bế em), Đi mua sắm đồ dùng ngày tết, bán bánh
mứt cô trẻ cùng đi chợ tết, gia đình đi chợ tết, khách đến thăm nhà.
- Xây dựng: Xây chợ tết, Xây khu trưng bày bánh, mứt .
- Tạo hình: Trẻ vẽ, tô màu hoa, bánh, kẹo.
- Thư viện: Tập KC theo hình ảnh câu chuyện : Chiếc áo hoa của Bé Lan. Cách xưng hô, nơi công cộng, nu na nu nống. Đọc thơ: Chúc tết; Bé đi chợ tết
- Âm nhạc: Nghe hát và VĐMH các bài hát " Bé chúc tết; Bánh chưng xanh; Sắp đến tết rồi; Màu hoa,"
- Học tập: Đếm số lượng bánh, kẹo, hoa, quả ngày tết, Cho trẻ thêm hoặc bớt bánh kẹo, hoa, quả có số lượng trong phạm vi 3, tạo sự bằng nhau; Gạch chéo hành vi sai của con người ảnh hưởng đến môi trường; Đánh dấu X vào bức tranh vẽ hành động làm ô nhiễm môi trường.
- Thiên nhiên: Nhặt lá,tưới nước cho cây, hoa..
|
|
Ăn ngủ
|
Giáo dục trẻ không nên ăn, uống quá nhiều bánh kẹo, nước ngọt.
|
|
Chơi HĐTYT
|
Kể tên một số món ăn ngày tết.
|
VTTN: Sắp đến
tết rồi
|
CTC: Lăn
bóng cùng cô
|
Thực hiện vở toán trang 10
|
Nhận xét cuối tuần.
|
Chơi tự do các góc
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
|
HĐ
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
|
Thứ 7
|
|
Đón trẻ TCS
|
- Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ
- Xin vật liệu phục vụ chủ đề: Hoa giả, trang ảnh quả, hoa...
- Trò chuyện về các món ăn, các loại quả có trong ngày tết.
+ Ích lợi của việc uống nước sôi để nguội
+ Ăn uống như thế nào là tốt cho sức khỏe.
|
|
Thể dục sáng
|
1. Khởi động: Đi tự do, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau theo hiệu lệnh của cô.
2. Trọng động: Tập với gậy theo nhạc cùng toàn trường. Mỗi động tác tập 4lx2n
+ Hô hấp: Hít vào thở ra. + Tay: Hai tay đưa lên cao, ra trước, sang 2 bên.
+ Bụng: nghiêng người sang phải,sang trái. + Chân: Bước sang ngang.
+ Bật: Bật tách khép chân.
3. Hồi tĩnh: Đi hít thở nhẹ nhàng.
|
|
Học
|
PTTM
Nghe hát: “Bé đón tết sang”
|
PTNT
Trò chuyện về các món ăn ngày tết quê em
|
PTNT
Xếp chồng 8-10 khối không đổ
|
PTTM
Vẽ quả dưa hấu ngày tết
|
PTNN
Nghe kể chuyện: Chiếc áo mùa xuân
|
Ôn thơ:
Cây đào
|
|
Chơi ngoài trời
|
- HĐCCĐ: Quan sát cây xanh trên sân trường, lắng nghe tiếng gió.
- TCVĐ: Lộn cầu vồng. Tập tầm vông, dụng dăng dung dẻ, giặt chiếu, Lăn bóng, bò dích dắt.
- Chơi tự do: Xếp chồng lốp xe, lon, đá cuội; Kéo xe, đấy xe, xe lon, chong chóng, diều, bóng, nước, cát.
|
|
Chơi ở các góc
|
- Phân vai: Gia đình (Mẹ con, Bế em), Đi mua sắm đồ dùng ngày tết, bán bánh mứt cô trẻ cùng đi chợ tết, gia đình đi chợ tết, khách đến thăm nhà.
- Xây dựng: Công viên mùa xuân, vườn hoa mùa xuân
- Tạo hình: Vẽ, tô màu quả, bánh, kẹo có trong ngày tết; Cắt dán món ăn ngày tết từ họa báo.
- Thư viện: Tập KC theo hình ảnh câu chuyện "Chiếc áo mùa xuân, Nàng tiên của mùa xuân"; Thơ “Cây đào”
- Âm nhạc: Nghe hát và VĐMH các bài hát "Bánh chưng xanh, Mùa xuân đến rồi, mùa xuân ơi, mùa xuân của bé, mùa xuân đã về".
- Học tập: Khoanh tròn món ăn có trong ngày Tết; Chọn thực phẩm cần nấu chín trong ngày tết; Khoanh tròn một số thực phẩm trong ngày Tết. Tách số lượng bánh, kẹo trong phạm vi 3 thành 2 nhóm và gộp 2 nhóm nhỏ đủ số lượng 3,
|
|
Ăn ngủ
|
Giáo dục trẻ không nên ăn, uống quá nhiều bánh kẹo, nước ngọt.
|
|
Chơi HĐTYT
|
Kể tên một số món ăn ngày tết.
|
Xem video về các món ăn ngày tết
|
Chọn thực phẩm cần nấu chín
|
Thực hiện vở toán trang
|
Nhận xét cuối tuần
|
Chơi tự do các góc
|
|
Trả trẻ
|
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về
|
|