|
CHỦ ĐIỂM: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ 29/12 đến 23/01/2026) Giáo viên: ĐẶNG NGỌC BẢO TRÂN
Lớp: MG 3 – 4 tuổi
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
I. Giáo dục phát triển thể chất (MT 1, 5, 11, 12, 18, 23)
|
|
1.Phát triển vận động
|
|
- Mục tiêu 01: Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.
|
+ Hô hấp: Hít vào thở ra
+ Tay: Hai tay đưa lên cao, ra phía trước, dang ngang.
+ Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên kết hợp tay đưa cao
+ Chân: Co duỗi chân.
+ Bật: Bật tiến về trước
|
- Thể dục sáng: thực hiện các động tác hô hấp, tay, bụng, chân, bật (mỗi động tác tập 2l x 2nh) theo nhạc toàn trường. Tập với nơ, hoa thể dục.
- Chơi, hoạt động theo ý thích:
+ HD 1 số động tác thể dục sáng
|
|
- Mục tiêu 05: Trẻ thực hiện được vận động bước lên xuống bục cao 30cm
|
- Bước lên, xuống bục cao 30cm
- Bước lên xuống 4-5 bậc
thang
|
+ Bước lên, xuống bục cao 30cm
+ Bước lên xuống 4-5 bậc thang
+ TCVĐ:
+ TCVĐ: Bước lên bục cao thấp; Thang leo.
|
|
Mục tiêu 11: Trẻ thích chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian
|
- Tham gia vào các trò
chơi vận động.
|
- Chơi ngoài trời: Bóng bay, Bạn nào
chạy trốn; Ai nhanh hơn; Chuyền bóng.
|
|
- Tham gia vào các trò
chơi dân gian.
|
- Kéo cưa lừa xẻ, Dung dăng dung dẻ, Tập tầm vông.
|
|
- Mục tiêu 12: Trẻ biết thực hiện các vận động của ngón
tay và bàn tay
|
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, xoay tròn cổ tay, cuộn cổ tay
|
- Chơi ngoài trời
+ TCVĐ: Đan tay làm còi tàu, lái ô tô
|
|
2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
|
|
- Mục tiêu 18: Trẻ biết gọi tên một số món ăn
hằng ngày
|
- Gọi tên các món ăn quen thuộc như: Trứng luộc, cá kho, canh rau,
súp, cháo thịt, bánh
|
+ Nói được tên một số món ăn hằng
ngày
- Chơi, hoạt động theo ý thích
|
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
|
mì…khi ăn hoặc qua
tranh ảnh
|
+ BTLNT: Chọn thực phẩm có lợi cho
sức khỏe
|
|
- Mục tiêu 23: Trẻ biết nhận biết một số hành động nguy hiểm đến tính mạng
|
- Không chơi ở lòng đường, đi ra đường phải có người lớn đi cùng.
|
+ Trò chuyện về một số hành động nguy hiểm: không chơi ở lòng đường, đi ra đường phải có người lớn đi cùng ; không đội mũ bảo hiểm khi ngồi xe máy, đùa giỡn khi ngồi trên xe đạp, xe máy, xe ô tô, tàu hỏa.
- Giáo dục trẻ mọi lúc mọi nơi.
|
|
II. Giáo dục phát triển nhận thức (MT: 26, 40, 48)
|
|
1. Khám phá khoa học
|
|
- Mục tiêu 26: Trẻ biết tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông. Phân loại các phương tiện giao thông theo dấu hiệu nổi bật.
|
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc
- Phân loại theo 1-2 dấu hiệu.
|
+ TC về một số loại PTGT đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không
+ Một số PTGT đường bộ - đường sắt.
+ Một số PTGT đường thủy
+ Một số PTGT đường hàng không
+ TCHT: Nhanh tay, PTGT và môi
trường hoạt động, Ghép hình
+ HD trẻ cách đội mũ bảo hiểm
+ Góc học tập: Bé hãy quan sát nối PTGT với nơi hoạt động; Khoanh tròn vào PTGT đường hàng không
+ Góc thư viện: Giải câu đố về một số PTGT đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không; Xem tranh ảnh về PTGT đường hàng không. Nghe đọc thơ: Khuyên bạn.
+ QS người đi bộ trên đường.
+ QS thời tiết, xe đạp, xe máy, xe tô
+ Vẽ bằng phấn trên sân 1 số PTGT
đường thủy, đường hàng không.
- Chơi, hoạt động theo ý thích
+ Xem video về các loại PTGT đường thủy
|
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
|
|
+ Xem video anh toàn khi ngồi trên máy bay
+ Xem video về các loại PTGT đường
hàng không
|
|
2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
|
|
- Mục tiêu 40: Trẻ biết đếm các đối tượng giống nhau và đếm đến 3
|
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3 và đếm theo khả năng,
- Đếm ngón tay để biểu thị số lượng trong phạm vi 3
|
+ Bé với số lượng 3
+ TCHT: Nối số lượng phù hợp.
+ Góc học tập: Tập đếm số lượng PTGT; Khoanh tròn nhóm PTGT có số lượng là 3
- Chơi, hoạt động theo ý thích
+ Cho trẻ tập đếm theo khả năng
|
|
- Mục tiêu 48: Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình hình học
|
- Tên hình tròn, hình vuông, hình tam giác hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế (đồ dùng, đồ chơi,..)
- Sử dụng các hình học để chắp ghép thành hình mới.
|
+ Nhận biết hình vuông, hình tròn.
+ Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật
+ Góc học tập: Nối các ĐD tương ứng với hình tròn, hình vuông. Tìm các đồ vật xung quanh có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
- Chơi, hoạt động théo ý thích:
+ Thực hiện vở toán trang 9
|
|
III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ (MT: 53, 55, 60, 61, 64)
|
|
1. Nghe hiểu:
|
|
- Mục tiêu 53: Trẻ hiểu nghĩa của những từ khái quát, gần
gũi chỉ về đồ vật.
|
- Các từ chỉ PTGTT
|
- Mọi lúc, mọi nơi
+ Kể theo hiểu biết của mình về tên gọi, đặc điểm nổi bật của một số PTGT.
|
|
- Mục tiêu 55: Trẻ biết lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.
|
- Nghe hiểu được nội dung các câu đơn, câu mở rộng
- Nghe hiểu nội dung chuyện kể, chuyện đọc phù hợp
- Nghe bài thơ, ca dao,
đồng dao, tục ngữ, câu đố,
|
+ Trò chuyện với trẻ về một số luật giao thông đường bộ Khi ngồi trên xe máy phải đội mũ bảo hiểm; Khi tham gia giao thông gặp đèn đỏ dừng lại, đèn xanh được đi.
+ Góc thư viện:
. Nghe kể chuyện xe lu- xe ca,
|
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
|
câu truyện phù hợp độ tuổi, chủ điểm.
|
. Nghe đọc thơ “Đi chơi phố, trên
đường“,
. Ca dao- tục ngữ “Tín hiệu đèn, giao thông an toàn“;
. Giải câu đố về các loại PTGT Đường bộ, đường sắt
. Nghe đọc câu đố 1 số PTGT đường thủy
- Chơi, hoạt động theo ý thích
+ CTC: Tín hiệu đèn giao thông
|
|
2. Nói:
|
|
- Mục tiêu 60: Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao, hò vè.
|
- Các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè trong chương trình
|
+ Đọc thơ: Tàu thủy
+ Nghe đọc thơ: Cô dạy con
+ Nghe đọc thơ: Máy bay
+ Góc thư viện:
. Tập đọc thơ bài: Bé tập đi xe đạp; Đèn
giao thông; tiếng còi tàu, con tàu,...
. Tục ngữ: Tín hiệu đèn, giao thông an toàn;
. Vè: Giao thông, lá sáu.
+ Trò chơi: Nu na nu nống, Kéo cưa lừa xẻ, Dung dăng dung dẻ
- Chơi, hoạt động theo ý thích
+ Nghe đọc thơ: Em đi máy bay
|
|
- Mục tiêu 61: Trẻ kể lại truyện đơn giản đã được nghe có sự giúp đỡ của người lớn
|
nghe có sự giúp đỡ.
các nhân vật trong truyện.
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô.
|
+ Kể chuyện: Tàu thủy tí hon; Qua
đường
+ Nghe KC: Chuyến du lịch của gà
trống Choai
+ Nghe đọc chuyện: Xe đạp con trên đường phố, Qua đường,Tàu thủy tí hon, Máy bay, Máy bay của bé,..
|
|
- Mục tiêu 64: Trẻ biết một số kí hiệu thông thường trong
cuộc sống.
|
- Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ.
|
+ Ý nghĩa biển báo giao thông đơn giản; phần đường giành cho người đi bộ.
|
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
|
|
+ HĐCCĐ: Quan sát một số biển báo
giao thông đơn giản.
|
|
IV. Giáo dục phát triển thẩm mỹ (MT: 66, 68, 70, 71, 72, 75)
|
|
- Mục tiêu 66: Trẻ cảm nhận vẻ đẹp nổi bật của tác phẩm tạo
hình
|
- Chỉ, sờ, ngắm, nhìn …
- Cảm nhận của mình về màu sắc, hình dáng, ... của các tác phẩm tạo hình.
|
- Mọi lúc, mọi nơi
Trẻ quan sát, chỉ, sờ, ngắm... nói lên
cảm nhận của bản thân.
|
|
- Mục tiêu 68 : Trẻ biết sử dụng các loại nhạc cụ
|
- Sử dụng các loại nhạc cụ
gõ đệm theo phách, nhịp.
|
+ VĐMH: Em tập lái ô tô
+ VĐTN: Em đi chơi thuyền
+ Học hát: Bé làm phi công
+Góc âm nhạc: Em tập lái ô tô, đi xe lửa, tàu hỏa; Em đi chơi thuyền; lá thuyền ước mơ; Anh phi công ơi; đi đường em nhớ; đèn đỏ đèn xanh”. Đoàn tàu nhỏ xíu.
- Chơi, hoạt động théo ý thích
+ Làm quen bài hát Em tập lái ô tô
+ Nghe hát: Em đi qua ngã tư đường phố
|
|
- Mục tiêu 70: Trẻ tô kín hình vẽ
|
- Tô kín hình vẽ
|
+ Tô màu máy bay theo ý thích.
+ Góc tạo hình: Vẽ theo nét đứt và tô màu tàu hỏa; Tô màu PTGT đường bộ; Vẽ và tô màu xe tải.
|
|
- Mục tiêu 71: Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý
|
- Xé dải, xé vụn, cắt, dán
...để tạo ra sản phẩm đơn giản và theo ý thích.
|
+ Dán đèn giao thông đúng thứ tự
+ Góc tạo hình: Tô màu và xé dán thuyền buồm; Tô màu máy bay và xe dán cửa sổ cho máy bay; tạo hình bức tranh PTGT; Tạo hình bức tranh tàu thủy;Tạo hình bức tranh máy bay;làm đèn giao thông từ các NVLM
|
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
- Mục tiêu 72: Trẻ biết nặn sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối
|
- Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối
|
- Chơi ở các góc
+ Góc tạo hình: Nặn cột đèn giao thông
|
|
- Mục tiêu 75: Trẻ biết đặc tên cho sản phẩm của mình và nhận xét sản
phẩm tạo hình
|
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
- Nhận xét sản phẩm tạo hình theo gợi ý của cô hoặc theo khả năng.
|
- Mọi lúc mọi nơi: Cho trẻ đặt tên và nhận xét sản phẩm của mình, của bạn, nhóm.
|
|
|
- Được đối xử công bằng và bình đẳng, được tạo cơ hội để phát triển; được người lớn lắng nghe các ý kiến/mong muốn và thực thi nó một cách phù hợp
trong thực tiễn.
|
- Được đối xử công bằng và bình đẳng, được tạo cơ hội để phát triển; được người lớn lắng nghe các ý kiến/mong muốn và thực thi nó một cách phù hợp trong thực tiễn.
|
|
IV. Giáo dục phát tình cảm – kỹ năng xã hội (78, 84, 86)
|
|
- Mục tiêu 78: Trẻ nhận ra cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận
|
- Một số trạng thái cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ,
giọng nói qua tranh ảnh.
|
- Quan sát trẻ mọi lúc mọi nơi
|
|
- Quyền được tham gia
|
- Trẻ được tham gia tất cả các hoạt động
do lớp và trường tổ chức
|
|
- Mục tiêu 84: Trẻ biết chú ý khi nghe cô, bạn nói và cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm.
|
- Chú ý lắng nghe cô và các bạn nói, không nói leo trong giờ học.
- Chơi hòa đồng với bạn
|
+ Góc phân vai: Chơi bán hàng (PTGT), Gia đình (bố mẹ nấu ăn), cảnh sát giao thông; người lái tàu, thuyền trưởng; tập làm chú phi công.
+ Góc xây dựng: Xây bến xe ; Nhà ga; Bến tàu; Sân bay; Xây ngã tư đường phố
+ Đoán PTGT qua tiếng động cơ, tiếng còi
- Chơi, hoạt động théo ý thích
+ Chơi tự do ở các góc
|
|
- Chấp nhận sự khác biệt;
bày tỏ ý kiến/ quan điểm của riêng mình và sẵn
|
- Chấp nhận sự khác biệt; bày tỏ ý kiến/
quan điểm của riêng mình và sẵn sàng
lắng nghe ý kiến của người khác
|
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Mạng hoạt động
|
|
|
sàng lắng nghe ý kiến của
người khác
|
|
|
- Mục tiêu 86: Trẻ biết một vài hành vi đúng- sai, tốt-xấu.
|
- Nhận ra 2-3 hành vi đúng-sai, tốt xấu của con người đối với môi trường.
- Nhận ra một số hành vi đúng-sai và hậu quả của việc không tuân thủ các quy định khi tham gia
giao thông.
|
+ TC về hậu quả của việc không tuân
thủ quy định khi tham gia giao thông.
+ Góc học tập: gạch chéo hành vi sai khi tham gia giao thông.
+ Xem video về giáo dục ATGT.
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 01 (Từ ngày 29/12 đến 02/01/2026)
Chủ đề: Phương tiện giao thông đường sắt- Lớp: MG 3 – 4 tuổi
|
Hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
Thứ bảy
|
|
Đón trẻ, Trò chuyện
|
- Đón trẻ vào lớp, hướng cho trẻ lựa chọn góc chơi.
- TC về một số loại phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt.
- TC về một số hành động nguy hiểm: không đội mũ bảo hiểm khi ngồi xe máy, đùa giỡn khi ngồi trên xe đạp, xe máy, xe ô tô, tàu hỏa.
- TC về một số loại phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt.
|
|
Thể dục
sáng
|
- Khởi động: Đi cùng cô, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau
- Trọng động:Tập theo nhạc của trường, tập với nơTD, mỗi động tác 2lx2nh
+ Hô hấp: Hít vào thở ra. .
+ Tay: Hai tay dang ngang
+ Bụng: Quay người sang phải, trái
+ Chân: Co duỗi chân.
+Bật: Bật tiến về trước.
- Hồi tĩnh: Trẻ đi hít thở nhẹ nhàng
|
|
Học
|
PTTC
Bước lên xuống 4-5 bậc thang
|
PTNT
Tìm hiểu về các PTGT đường sắt
|
PTNT
Nhậnbiếthình tam giác, hình chữnhật
|
NGHỈ TẾT TÂY 1/1
|
PTNN
Đọc thơ: Cô dạy con
|
Ôn câu chuyện: Qua đường
|
|
Chơi ngoài
trời
|
- HĐCCĐ: QS người đi bộ trên đường. Một số biển báo giao thông đơn giản
- TCVĐ: Thang leo.Tín hiệu; Đèn xanh đèn đỏ, Lộn cầu vồng; Dung dăng dung dẻ.
- Chơi tự do: Xe chong chóng, diều, vòng, cát, nước và một sốđồ chơi có sẵn trong trường.
|
|
Chơi ở các góc
|
- Xây dựng: Xây Nhà ga.
- Phân vai: Chơi bán hàng; gia đình (mẹ con, nấu ăn..); cảnh sát giao thông;
- Tạo hình: Vẽ theo nét chấm mờ tàu hỏa; Xé dán tàu hỏa;
- Âm nhạc: Nghe và VĐTN “đường em nhớ; đèn đỏđèn xanh”, Em đi qua ngã tưđường phố.
- Học tập: Tìm các đồ vật xung quanh có dạng hình tam giác, hình chữ nhật. Gạch
chéo hành vi sai khi tham gia giao thông; Khoanh tròn hành vi đúng khi ngồi trên tàu hỏa; Tô màu đỏ vào hình tam giác, màu xanh vào hình cn
- Thư viện: Nghe đọc thơ: Khuyên bạn. Đi chơi phố, trên đường, đèn giao thông. Ca dao tục ngữ: Tín hiệu đèn, giao thông an toàn. Vè: Giao thông, lá sáu; Nghe đọc chuyện: Xe đạp con trên đường phố, Qua đường
- Thiên nhiên: Chơi với cát, nước, vật chìm, vật nổi.
|
|
Ăn, ngủ
|
- Tập trẻ có thói quen dọn giường gối sau ngủ dậy.Thực hành lau mặt, rửa tay, đánh răng hàng ngày.
|
|
Chơi, HĐ
theo ý thích
|
BTLNT:
Chọn TP có lợi cho sức khỏe
|
HDTC:
Tín hiệu đèn
giao thông
|
Nghe hát: Em đi qua ngã tư
đường phố
|
NGHỈ TẾT TÂY 1/1
|
Nhận xét cuối tuần .
|
Chơi tựdo
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn đồ chơi, chuẩn bị đồ dùng cá nhân, ra về.
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 02 (Từ ngày 05/01 đến 09/01/2026)
Chủ đề: PTGT đường bộ Lớp: MG 3 – 4 tuổi
HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy
Đón trẻ,
TC - Đón trẻ vào lớp, hướng cho trẻ lựa chọn góc chơi.
- TC về một số loại phương tiện giao thông đường bộ
- TC về một số hành động nguy hiểm: không đội mũ bảo hiểm khi ngồi xe máy, đùa giỡn khi ngồi trên xe đạp, xe máy, xe ô tô.
Thể dục
sáng 1. Khởi động: Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu chân đi, chạy khác nhau
2. Trọng động: Tập theo nhạc của trường ( mỗi động tác 2l x 2nh)
+ Hô hấp: Hít vào thở ra.
+ Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao.
+ Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên kết hợp tay đưa cao.
+ Chân: Bước lên trước, bước sang ngang.
+ Bật: Bật tiến về trước.
3. Hồi tĩnh: Trẻ hít thở nhẹ nhàng
Học PTTC
Bước lên, xuống bục cao 30cm PTNT
Bé với số lượng 1 và 2 PTTM (5E)
VĐMH: Em tập lái ô tô PTNT
HD trẻ cách đội mũ bảo hiểm PTTM
Dán đèn giao thông đúng thứ tự Ôn bài thơ:
Cô dạy con
Chơi
ngoài trời - HĐCCĐ: QS xe đạp; xe máy; xe ô tô, đoán PTGT qua tiếng động cơ, tiếng còi
- TCVĐ: Ô tô và chim sẻ; Ô tô về bến; Bánh xe quay, Bước lên bục cao thấp; Kéocưa lừa xẻ; Đan tay làm còi tàu, lái ô tô.
- Chơi tự do: Xe, chong chóng, diều, vòng, cát, nước và một số đồ chơi có sẵn trong trường.
Chơi ở
các góc - Xây dựng: Xây bến xe.
- Phân vai: Chơi bán hàng (PTGT); Gia đình (bố mẹ nấu ăn).
- Tạo hình: Vẽ theo nét đứt và tô màu ô tô; Tô màu PTGT đường bộ; Làm tranh chủ điểm cùng cô; Vẽ và tô màu xe tải, Nặn xe tải; Tô màu cột đèn giao thông
- Âm nhạc: Nghe và VĐTN: Em tập lái ô tô; Bác đưa thư.
- Học tập: Tập đếm số lượng PTGT; Khoanh tròn nhóm PTGT có số lượng là 2, Bé hãy quan sát nối PTGT với nơi hoạt động,
- Thư viện: Giải câu đố về đường bộ, xích lô và một số PTGT đường bộ, Nghe đọc thơ: Bé tập đi xe đạp, Tiếng còi xe. Xem và kể chuyện truyện tranh Chuyến du lịch của gà trống choai.
- Thiên nhiên: Tưới nước, chơi với cát, nước, chai, lọ.
Ăn, ngủ - Trẻ có thói quen rửa tay trước khi ăn, đánh răng sau khi ăn xong, rửa mặt trước khi đi ngủ.
- Nói được tên một số món ăn hằng ngày
Chơi HĐ theo ý thích Làm quen bài hát Em tập lái ô tô Luyện cho trẻ tập đếm theo khả năng Chơi tự do các góc Giải câu đố về các loại PTGT Đường bộ Nhận xét
cuối tuần Chơi tự
do
Trả trẻ - Dọn đồ chơi, chuẩn bị đồ dùng cá nhân, ra về.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 03 (Từ ngày 12/01 đến 16/01/2026)
Chủ đề: PTGT đường thủy - Lớp: MG 3 – 4 tuổi
|
HĐ
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
|
Thứ bảy
|
|
Đón trẻ,TCS
|
- Đón trẻ vào lớp trao đổi tình hình trẻ ở nhà/lớp.
- Trò chuyện với trẻ về một số loại PTGT đường đường thủy
- TC về một số hành động nguy hiểm khi ngồi trên tàu, thuyền
|
|
Thể dục
sáng
|
- Khởi động: Đi cùng cô, kết hợp các kiểu đi, chạy khác nhau
- Trọng động:Tập theo nhạc của trường, tập với nơ TD, mỗi động tác tập 2l x 2nh
+ Hô hấp: Hít vào thở ra
+ Tay: Hai tay đưa ngang, lên cao
+ Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên kết hợp đưa tay lên cao.
+ Chân: Đứng co duỗi chân.
+ Bật: Bật tiến về trước.
- Hồi tĩnh: Cho trẻ đi hít thở nhẹ nhàng
|
|
Chơi ngoài trời
|
- HĐCCĐ: Quan sát thời tiết; Vẽ bằng phấn trên sân 1 số PTGT đường thủy
- TCVĐ: Đoàn tàu; dung dăng dung dẻ;
- Chơi tự do: Xe chong chóng, diều, vòng, cát, nước và một số đồ chơi có sẵn trong
|
|
Học
|
PTNN
K/C:Tàu
thủy tí hon
|
PTNT
Một số loại PTGT đường thủy
|
PTTM
Học hát: Em
đi chơi
thuyền
|
PTNT
Nhận biết hình vuông, hình tròn
|
PTNN
Đọc thơ:
Tàu thủy
|
Ôn bài hát: Em đi chơi thuyền
|
|
Chơi ở
các góc
|
- Xây dựng: Xây bến tàu
- Phân vai: Chơi gia đình (bố mẹ nấu ăn), bán hàng (PTGT), người lái tàu, thuyền trưởng
-Tạo hình: Tô màu thuyền buồm; Xé dán thuyền buồm; Làm tranh CĐ cùng cô;
- Âm nhạc: Nghe và VĐ các bài hát: Em đi chơi thuyền; lá thuyền ước mơ...
- Học tập: Nối các ĐD tương ứng với hình tròn, hình vuông. Tìm các đồ vật xung quanh có dạng hình vuông, hình tròn: Khoanh tròn các phương tiện giao thông đường thủy
- Thư viện: Giải câu đố về PTGT đường thủy; Xem tranh ảnh về PTGT đường thủy. Kể chuyện: Tàu thủy tí hon; thơ tàu thủy…
- Thiên nhiên: Nhặt lá; tưới nước cho cây, hoa, thả thuyền.
|
|
Ăn, ngủ
|
- Trong giờ ngủ không được nói chuyện. Thói quen thu dọn gối sau khi ngủ dậy.
- Trẻ có thói quen xúc miệng bằng nước muối, lau mặt sau khi ngủ dậy.
|
|
Hoạt động chiều
|
Xem video về các loại PTGT
đường thủy
|
HDTC:
Thuyền về đúng bến
|
Nghe đọc câu đố 1 số PTGT đường thủy
|
Thực hiện vở toán trang 9
|
Nhận xét
cuối tuần
|
Chơi tự do
|
|
Trả trẻ
|
- Dọn đồ chơi, chuẩn bị đồ dùng cá nhân, ra về.
|
|